斫营

zhuó yíngchước doanh

Hán Việt: chước doanh · Pinyin: zhuó yíng

Tổng quan

tấn công doanh trại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.劫营; 偷袭敌营。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偷襲敵軍的營地。《魏書.卷七○.傅永傳》:「永量吳楚之兵,好以斫營為事,即夜分兵二部,出於營外。」唐.白居易〈奉送三兄〉詩:「少年曾管二千兵,晝聽笙歌夜斫營。」

Cấu tạo: 斫 (chước) + 營 (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tấn công trại
  • Google Alex v6 tập kích doanh trại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偷襲敵軍的營地。《魏書.卷七○.傅永傳》:「永量吳楚之兵,好以斫營為事,即夜分兵二部,出於營外。」唐.白居易〈奉送三兄〉詩:「少年曾管二千兵,晝聽笙歌夜斫營。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.劫营; 偷袭敌营。

Eng

  • Cihui to attack a camp

Từ liên quan

Gần nghĩa

斫丧 · 斫手 · 斫畬 · 斫畲 · 斫白 · 斫算 · 斫芻 · 營利