zhuó chước

Hán Việt: chước · Pinyin: zhuó

Tổng quan

chặt đốn tạc gỗ đục gỗ biến thể của 斲 斫[zhuo2]

斫丧 · 斫手 · 斫畬 · 斫畲 · 斫白 · 斫算 · 斫芻 · 斫营

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Hán Việtchước
Quảng Đôngcoek3
Nhật BảnKIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổcjak
Baxter-Sagarttak
Hán ngữ Thượng cổtak
Phản thiết之若切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phạt, đẵn, lấy dao đẵn cây gọi là {chước}.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chước Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chước Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chước Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以刀斧砍削。《說文解字.斤部》:「斫,擊也。」清.段玉裁.注:「擊者,攴也。凡斫木、斫地、斫人,皆曰斫矣。」《文選.枚乘.七發》:「龍門之桐,高百尺而無枝……使琴摯斫斬以為琴。」 2.襲擊。《三國志.卷五五.吳書.甘寧傳》:「至二更時,銜枚出斫敵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斫 (形声。从斤,石声。斤,斧属。本义斧刃) 同本义 斧以金为斫。--《墨子》 大锄 二月冰解地干,烧而耕之,仍即下水,十日块既散液,持木斫平之,纳种如前法。--《齐民要术》 斫 用刀、斧等砍劈 因拔刀斫前奏案。--宋·司马光《资治通鉴》 斫而为琴,弦而鼓之。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 斫直、删密、锄正。--清·龚自珍《病梅馆记》 挥刀奋斫所当无不披靡。(奋斫尽力砍杀)--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如斫旗(砍倒彩旗);斫柴(砍柴);斫柴 斫(斲)zhuó砍,削~削。~木。~轮老手(斫木制造车轮的老工人。〈喻〉经验丰富,技艺精湛的人)。

Eng

  • CC-CEDICT to chop|to hack|to carve wood
  • CC-CEDICT to chop|to carve wood
  • CC-CEDICT variant of 斲|斫[zhuo2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之若切【集韻】【韻會】職略切,𠀤音灼。【說文】擊也。【玉篇】刀斫。【後漢·呂布傳】拔戟斫機。【枚乗·七發】使琴摯斫斬以爲琴。 又【揚子·方言】揚越之郊,凡人相侮以爲無知,謂之聑,或謂之斫。【註】斫,郗斫頑直之貌,今關西語亦皆然。 又姓。【廣韻】漢複姓有斫胥氏,何氏姓苑云:今平陽人。又【集韻】尺約切,音婥。硸斫,不解悟貌。

Thuyết Văn

擊也。 从斤。石聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

擊者、攴也。凡斫木、斫地、斫人皆曰斫矣。 之若切。古音在五部。

【斫】 (chước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斤 (cân) | Thanh phù (聲符): 石 (thạch) Phiên thiết: Chi nhược thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 若 (nhược) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'a' Suy luận: cha (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鐯 · 斱 · 䦃 · 𣃑 · 𣛰 · 𥖛 · 𥗁 · 斱 · 鐯