斷斷

duàn duàn đoạn đoạn

Hán Việt: đoạn đoạn · Pinyin: duàn duàn

Tổng quan

thành thật: tuyệt đối/hoàn toàn

Cấu tạo: (đoạn) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành thật: tuyệt đối/hoàn toàn
  • Cihui đoạn đoạn (雜語)四正斷之一。所起之惡法,斷已更生,則更精進而不使生起,斷之又斷故曰斷斷。☸ tuyệt đối; hoàn toàn (dùng trong câu phủ định)。絕對(多用於否定式)。 斷斷使不得 tuyệt đối không nên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.忠誠專一的樣子。《書經.秦誓》:「如有一介臣,斷斷猗,無他伎。」 2.表示堅決。《文明小史》第三四回:「如沒得重價給他,他斷斷不肯輕易把稿出售的。」

Eng

  • Cihui 斷斷 uànduàn adv. absolutely ◆r.f. plain and sincere