斷
đoạnNôm đóan
Hán Việt: đoạn · Pinyin: duàn · Nôm: đóan
Tổng quan
Chặt đứt, chặt đứt làm hai mảnh gọi là đoạn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duàn |
|---|---|
| Hán Việt | đoạn |
| Âm Nôm | đoán |
| Quảng Đông | dyun2 |
| Mân Nam | tn̄g |
| Nhật Bản | DAN |
| Hàn Quốc | 단 |
| Chú âm | ㄉㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | duanx |
| Baxter-Sagart | N-tˤo[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-tˤo[n]ʔ |
| Phản thiết | 徒眷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 緩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chặt đứt, chặt đứt làm hai mảnh gọi là đoạn. Hai bên không ưa nhau nữa cũng gọi là đoạn. Như ân đoạn nghĩa tuyệt [恩斷義絕] hết ơn dứt nghĩa. Kiêng bỏ. Một âm là đoán. Quyết đoán. Như đoán ngục [斷獄] xử đoán ngục tù, chẩn đoán [診斷] xem mạch đoán căn bệnh, v.v. Đoán đoán [斷斷] thành thật, tả cái dáng chí thành chuyên nhất. Dị dạng của chữ [断]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đoán 斷 / 断 ① đgt. <từ cổ> cấm, trong cấm đoán 禁斷. Phong nguyệt dầu ta ai kẻ đoán, được ngâm nga ắt sá ngâm nga. (Tự thuật 114.7) ② đgt. <từ cổ> nhận định, xử đoán, phán đoán. Sự thế sá phòng khi được trật, lòng người tua đoán khuở mừng thương. (Bảo kính 128.6)
- Giản Dị Hán Nôm đoán chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán [Eng: to diagnose, to guess, to judge]
- Giản Dị Hán Nôm đoạn đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn [Eng: painful; broken off; to corner]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gia xuyên tục đoạn cũng nên
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoán Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.截開。如:「砍斷」、「割斷」。《易經.繫辭下》:「斷木為杵。」 2.隔絕、不延續。如:「中斷」、「望斷」、「斷了音訊」、「恩斷義絕」。唐.白居易〈後宮詞〉:「紅顏未老恩先斷,斜倚熏籠坐到明。」 3.戒除。如:「斷菸」、「斷奶」、「斷酒」。 4.決定、判定。如:「診斷」、「當機立斷」、「優柔寡斷」。《漢書.卷六八.霍光傳》:「當斷不斷,反受其亂。」 [副] 絕對的。如:「斷無此理」、「此事斷然做不得。」
Eng
- CC-CEDICT to break, to snap, to cut off, to give up or abstain from sth, to judge, (usu. used in the negative) absolutely, definitely, decidedly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𣂢、𠜷、𠝅【唐韻】【正韻】都管切【集韻】【韻會】覩緩切,𠀤音短。【說文】作𣃔。截也。【書·盤庚】乃斷棄汝。【傳】斷,絕也。【詩·商頌】是斷是遷。【疏】於是斬斷之。 又【廣韻】【正韻】徒管切【集韻】【韻會】杜管切,𠀤音𩏇。絕也。【羣經音義】旣絕曰斷。【釋名】斷,段也。分爲異段也。【易·繫辭】其利斷金。【疏】其纖利能斷截於金。 又【集韻】徒玩切【正韻】杜玩切,𠀤音段。義同。又【廣韻】丁貫切【集韻】【韻會】【正韻】都玩切,𠀤音鍛。決也。【易·繫辭】以斷天下之疑。【疏】決斷天下之疑。 又【書·秦誓】斷斷猗無他技。【疏】斷斷,守善之貌。 又【周禮·地官·司徒】凡萬民之不服敎,而有獄訟者,與有地治者,取而斷之。 又【韻補】叶多卷切。【白居易·寄元九詩】一病經四年,親友書信斷。彼獨是何人,心如石不轉。 又叶徒眷切。【鮑照·擬古】居人掩閨臥,行子中夜飯。野風吹秋木,行子心腸斷。
Thuyết Văn
斷齊也从刀/耑聲旨兖切/斷也从刀會/聲古外切/刌也从刀七/聲千/結切/切也从刀寸/聲/倉本切/斷也/从刀 斷齊也从刀耑聲旨兖切
【斷】 (đoạn ⟨đoán⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 断 · 㫁 · 𠜷 · 𠝅 · 𠸿 · 𣂢 · 𣂣 · 𣂱 · 𣂸 · 𣂾 · 𣃔 · 𣦕