斷糧
đoạn lương
Hán Việt: đoạn lương · Pinyin: duàn liáng
Tổng quan
hết lương thực
Nghĩa
Việt
- Cihui hết lương thực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 糧食斷絕。《三國演義》第二回:「朱儁分兵四面圍定,城中斷糧,韓忠使人出城投降,儁不許。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粮食断绝:~绝草(草:特指喂马的草料)。
Eng
- CC-CEDICT to run out of food
- Cihui to run out of food