斷言

duàn yán đoạn ngôn

Hán Việt: đoạn ngôn · Pinyin: duàn yán

Tổng quan

xác nhận | khẳng định

Cấu tạo: (đoạn) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xác nhận | khẳng định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十分肯定地說。如:「未查明案情前,沒人敢斷言凶手是誰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十分肯定地说:可以~,这种办法行不通;断语:现在还不能下这样的~。

Eng

  • CC-CEDICT to assert|assertion
  • Cihui to assert; assertion

ja

  • JMdict assertion|declaration|affirmation