施與

shī yǔthi dữ

Hán Việt: thi dữ · Pinyin: shī yǔ

Tổng quan

Hán Việt: THI, THÍ DƯ cứu tế cho; làm ơn cho

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"施予"。 2.给予﹐以财物周济人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以財物施捨、幫助他人。《三國志.卷五四.吳書.周瑜魯肅呂蒙傳.魯肅》:「家富於財,性好施與。」清.蔣士銓〈鳴機夜課圖記〉:「任俠好客,樂施與。」

Cấu tạo: 施 (thi) + 與 (dữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyên tặng
  • Cihui cho
  • Cihui ban phát
  • Cihui phân phát
  • Cihui quản lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以財物施捨、幫助他人。《三國志.卷五四.吳書.周瑜魯肅呂蒙傳.魯肅》:「家富於財,性好施與。」清.蔣士銓〈鳴機夜課圖記〉:「任俠好客,樂施與。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"施予"。 2.给予﹐以财物周济人。
  • Kaggle Zh-Vi dispensation

Eng

  • JMdict charity
  • JMdict almsgiving
  • JMdict dispensation
  • Cihui to donate; to give; to grant; to distribute; to administer

Đức

  • Handedict spenden

ja

  • JMdict 施与(せよ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

与人 · 與會 · 與共 · 與其 · 與否 · 與格 · 與門 · 与闻