施

shīthiNôm thi

Hán Việt: thi · Pinyin: shī · Nôm: thi

Tổng quan

Bày ra, đặt ra, đem dùng ra cho người hay vật gọi là thi. Như thi thuật [施術] làm thuật cho kẻ nào, thi trị [施治] làm phép chữa cho kẻ nào, thi ân [施恩] ra…

施与 · 施为 · 施主 · 施乐 · 施予 · 施事 · 施以 · 施僧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshī
Hán Việtthi
Âm Nômthe
Quảng Đôngci2
Mân Namsi
Nhật BảnHODOKOSU
Hàn Quốc시
Chú âmㄕˉ
Hán ngữ Trung cổsje
Baxter-Sagartl̥aj
Hán ngữ Thượng cổl̥aj
Phản thiết詩戈切
Thanh mẫu書
Vận支
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bày ra, đặt ra, đem dùng ra cho người hay vật gọi là thi. Như thi thuật [施術] làm thuật cho kẻ nào, thi trị [施治] làm phép chữa cho kẻ nào, thi ân [施恩] ra ơn cho kẻ nào, thi phấn [施粉] đánh phấn, thi lễ [施禮] làm lễ chào, v.v. Bêu xác. Một âm là thí. Giúp, cho. Như bác thí [博施] rộng giúp mọi người, thí dữ [施與] cho giúp. Lại một âm là dị. Dài, lâu dài. Lại một âm nữa là thỉ. Đi ngoẹo, đi tắt, theo hút. Thay đổi. Bỏ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thè thè lè [Eng: to jut out]
  • Giản Dị Hán Nôm thị thị uy [Eng: to show off one's strength/power]
  • Giản Dị Hán Nôm thí thí tốt [Eng: grant, bestow; give; act; name]
  • Giản Dị Hán Nôm thỉ thủ thỉ [Eng: to whisper]
  • Giản Dị Hán Nôm the phòng the [Eng: boudoir]
  • Giản Dị Hán Nôm thia ném thia lia [Eng: to throw]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thi thi ân, thi hành [Eng: to do a favour, to carry out]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dành khi ai khiến để phòng thiết thi
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: the Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.實行、推行。如:「無計可施」、「恩威並施」。 2.給予。如:「施比受更有福」。《論語.雍也》:「如有博施於民而能濟眾,何如?」宋.錢公輔〈義田記〉:「擇其親而貧、疏而賢者,咸施之。」 3.加。如:「施壓」、「薄施脂粉」。《論語.衛靈公》:「己所不欲,勿施於人。」《莊子.大宗師》:「利澤施乎萬世。」 4.設置、安置。《隋書.卷四十.宇文愷傳》:「下施輪軸,推移倏忽有若神功。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷九下.滇遊日記十一》:「水分兩派來,一東南,一西北,俱成懸流,橋不復能施。」 [名] 1.恩惠、德澤。如:「受施慎勿忘」。《左傳.僖公二十七年》:「報施救患,取威定霸,於是乎在矣。」 2.姓。如漢代有施讎。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 施 (形声。从,也声。本指旗帜) 旗飘动 旖施,柔顺摇曳之貌。--《说文》朱骏声通训定声 施,旗貌。--《说文》 旖旎(施)从风。--《史记·司马相如传》。索隐犹阿那也。” 假借为吔”。给,给予。引申为施舍 施,予也。--《广雅》 德施普也。--《易·乾》。释文与也。” 施其功事。--《周礼·内宰》。注赋也。” 齐侯好示务施。--《国语·晋语》。注惠也。” 旅有施舍。--《左传·宣公十二年》 王施舍不倦。--《左传·昭公十九年》 留待作遗施,于今无会图。--《玉台新咏·古诗为焦 施shī ⒈实行,展示,发挥~行。~展。~工。把本领~出来。 ⒉用上,加上~用。~肥。略~丹粉。 ⒊给予~礼。~遗(遗赠送)。 ⒋ 施yí 1.邪。 2.谓太阳西斜。 3.逶迤斜行。 4.大尺名。 施yì 1.延续; 延伸。 2.移易; 改变。 施shǐ 1.弃置,忘却。 2.解除。 3.宽缓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Shi
  • CC-CEDICT (bound form) to put into effect (regulations etc), to distribute (alms etc), to apply (fertilizer etc)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Bóng tà 【Khang Hi】[Mạnh Tử 孟子] 施施從外來。 Thi thi tòng ngoại lai. (Vui mừng từ ngoài tới) [Triệu Kì 趙岐] chú: 施施,猶扁扁,喜悅之貌。 Thi thi, do biển biển, hỉ duyệt chi mạo. (Thi thi, giống biển biển, chỉ vẻ vui mừng) [Thuyết văn 說文] 旗貌。 Kì mạo. (Hình dạng lá cờ) [Sách Ẩn 索隱] 施,猶西斜也。 Thi, do Tây tà dã. (Thi giống như bóng tà ở Tây) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𢒃𠇜𠤒 [Đường vận 唐韻] 式支切 Thức chi thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 商支切 Thương chi thiết [Chính vận 正韻] 申支切,音詩。 Thân chi thiết, âm Thi 【Bộ】Phương方
  • Nguồn khác Dầy. Mau mắt. 律㓜紦󱷤施 Loảt au và tắm thí (Q.L.) Thu dọn về những tấm chăn, mặt chăn dệt dầy
  • Nguồn khác Thi nhau. 施陋立尸朝𫢍於 Si lạu lẳp se chiều gần ư? (S.T.) Thi nhau nịnh hót để chiều lòng người ta hay sao?

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢒃、𠇜、𠤒【唐韻】式支切【集韻】【韻會】商支切【正韻】申支切,𠀤音詩。【說文】旗貌。齊樂施字子旗,知施者旗也。【註】徐鍇曰:旗之逶迤。一曰設也。【書·益稷】以五采彰施于五色。 又【詩·邶風】得此戚施【傳】戚施,不能仰者。【箋】戚施,面柔下人以色,故不能仰也。 又【詩·王風】將其來施施。【傳】施施,難進之意。【箋】施施,舒行伺閒,獨來見已之貌。【釋文】施如字。【孟子】施施從外來。【趙岐註】施施,猶扁扁,喜悅之貌。【音義】丁如字,張音怡。 又【周禮·天官·內宰】施其功事。【註】施,猶賦也。 又【禮·祭統】施于蒸彝鼎。【註】施,猶著也。 又【晉語】秦人殺冀芮而施之。【註】施,𨻰其尸也。 又【玉篇】張也。【增韻】用也,加也。 又姓。【左傳·桓九年】施父。【註】魯大夫。【禮·雜記】孔子曰:吾食於少施氏而飽。【註】少施氏,魯惠公子,施父之後。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤施智切,音翅。惠也,與也。【易·乾卦】德施普也。【又】雲行雨施。【禮·曲禮】太上貴德,其次務施報。【左傳·僖二十四年】報者倦矣,施者未厭。【註】施,功勞也。【增韻】凡施設之施,平聲。施與之施,𠀤平去通押。 又【集韻】【韻會】𠀤以豉切,音易。【詩·周南】葛之覃兮,施于中谷。【傳】施,移也。 又【詩·大雅】施于孫子。【箋】施,猶易也,延也。 又【儀禮·喪服】絕族無施服。【註】在旁而及曰施。 又【集韻】【韻會】𠀤賞是切,詩上聲。捨也,攺易也。通作弛。【周禮·天官·少宰】治其施舍。【註】施舍,不給役者也。【論語】君子不施其親。【何晏註】施,易也。不以他人之親易己之親。【後漢·光武紀】將衆部施𠛬屯北邊。【註】施,讀曰弛。弛,解也。 又【集韻】余支切,音移。㢮或作施。【史記·衞綰傳】劒人之所施易。【註】施,讀曰移。 又【史記·賈生傳】庚子日施兮。【註】施,矢遺反。索隱曰:施,猶西斜也。 又【韻補】叶詩戈切。【漢·高祖戚夫人歌】橫絕四海,又可奈何。雖有矰繳,尚安所施。

Thuyết Văn

旗旖施也。 从㫃。也聲。 𠫼欒施字子旗。 知施者旗也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大人賦說旌旗曰。又旖旎以招搖。施字俗改爲旎。从尼聲。殊失音理。 式支切。古音在十七部。按經傳叚此爲𢾭𢻱字。𢻱之形、施之本義俱廢矣。毛傳曰。施、移也。此謂施卽延之叚借。大雅。施于條枚。吕氏春秋、韓詩外傳、新序〔見黃琬傳注〕皆引作延。上林賦。貤丘陵。下平原。司馬彪曰。貤、延也。按貤丘陵與詩施中谷、施條枚同。貤亦延之叚借。 見左氏傳。孔子弟子巫馬施亦字子旗。 自叚施爲𢻱。而施从㫃之意隱矣。故明之。○此二篆各本轉寫譌舛。據全書連綿字通例更正。

【施】 (thi ⟨thí, dị, thỉ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㫃 (yển) , Thanh phù (聲符): 也 (dã) Phiên thiết: Thức chi thiết Thượng tự: 式 (thức) , Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' Suy luận: thê (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kì (Cờ) y (Y nỉ [旖旎] cờ bay p) thi (Bày ra) vậy

Tự hình

  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠆹 · 𠇜 · 𠤒 · 𢒃 · 𢻩 · 𢼘 · 𣁒 · 𩒂 · 𬀂