旆旆
bái bái
Hán Việt: bái bái · Pinyin: pèi pèi
Tổng quan
áng cờ rũ xuống — Vẻ tươi tốt. bái bái bái bái ☆Dáng cờ rũ xuống — Vẻ tươi tốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui áng cờ rũ xuống — Vẻ tươi tốt. bái bái bái bái ☆Dáng cờ rũ xuống — Vẻ tươi tốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.旗旒下垂的樣子。《詩經.小雅.出車》:「彼旟旐斯,胡不旆旆。」漢.毛亨.傳:「旆旆,旒垂貌。」 2.形容草木植物生長茂盛的樣子。《詩經.大雅.生民》:「荏菽旆旆,禾役穟穟。」唐.孔穎達.正義:「其旆旆、穟穟、幪幪,皆言生長茂盛之貌。」也作「肺肺」、「芾芾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"斾斾"; 下垂貌; 茂盛貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"斾斾"。 2.下垂貌。 3.茂盛貌。
Eng
- Cihui 旆旆 pèipèi n. 1. flying in the wind (of flags) 2. growing luxuriantly (of plants)