旋旋
toàn toàn
Hán Việt: toàn toàn · Pinyin: xuán xuán
Tổng quan
TOÀN TOÀN Ngay sau đây, lập tức。 ĐHNL q. 4 ghi: 今時人不悟個中道理,妄自涉事涉塵。處處染著,頭頭系絆。縱悟則塵境紛紜,名相不實。便擬凝心歛念,攝事歸空。閉目藏睛,隨有念起,旋旋破除;細想才生,即便遏捺。如此見解,即是落空亡底外道,魂不散底死人。 Hiện nay người không ngộ đạo lý này, dối tự tiếp vật lợi sanh, chỗ chỗ nhiễm trước, nơi nơi bị trói buộc. Giả sử có ngộ thì trần cảnh tạp loạn, danh tướng không thật, liền định ngưng tâm thúc liễm niệm, nhiếp sự về không, nhắm mắt dấu con ngươi. Khi có…
Nghĩa
Việt
- Cihui TOÀN TOÀN Ngay sau đây, lập tức。 ĐHNL q. 4 ghi: 今時人不悟個中道理,妄自涉事涉塵。處處染著,頭頭系絆。縱悟則塵境紛紜,名相不實。便擬凝心歛念,攝事歸空。閉目藏睛,隨有念起,旋旋破除;細想才生,即便遏捺。如此見解,即是落空亡底外道,魂不散底死人。 Hiện nay người không ngộ đạo lý này, dối tự tiếp vật lợi sanh, chỗ chỗ nhiễm trước, nơi nơi bị trói buộc. Giả sử có ngộ thì trần cảnh…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緩緩。唐.韓偓〈有矚〉詩:「晚涼閒步向江亭,默默看書旋旋行。」宋.楊萬里〈同主簿叔暮立〉詩:「旋旋前山沒,駸駸半臂寒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缓缓; 陆续;逐渐; 回环貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.缓缓。 2.陆续;逐渐。 3.回环貌。