旋
toàn
Hán Việt: toàn · Pinyin: xuán
Tổng quan
quay vòng một vòng một hình tròn xoay tròn ngay lập tức biến thể của 鏇 镟[xuan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuán |
|---|---|
| Hán Việt | toàn |
| Quảng Đông | syun4 |
| Mân Nam | suan |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsyen |
| Phản thiết | 旬宣切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trở lại. Như {khải toàn} [凱旋] thắng trận trở về. Quay lại, xoáy. Như {toàn phong} [旋風] gió lốc, {toàn oa} [旋渦] nước xoáy. Vụt chốc. Như {toàn phát toàn dũ} [旋發旋愈] vụt phát vụt khỏi, {họa bất toàn chủng} [禍不旋踵] vạ chẳng kịp trở gót. Đi đái, đi tiểu. Hàn Dũ [韓愈] : {Cập thành hãm, t…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm triệng triệng qua [Eng: to drop in on]
- Bảng Tra Chữ Nôm trình trùng trình [Eng: loiter, linger, delay, dally]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toàn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toàn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.繞著轉動。如:「盤旋」、「回旋」。唐.白居易〈長恨歌〉:「天旋日轉迴龍馭,到此躊躇不能去。」 2.回、歸。如:「凱旋歸來」。唐.李商隱〈行次西郊作一百韻〉:「玉輦望南斗,未知何日旋。」宋.汪藻〈己酉亂後寄常州使君姪〉詩:「草草官軍渡,悠悠敵騎旋。」 3.小便。唐.韓愈〈張中丞傳後敘〉:「及城陷,賊縛巡等數十人坐,且將戮,巡起旋。」 [副] 1.立刻、很快的。如:「旋即」。唐.岑參〈走馬川行奉送出師西征〉詩:「馬毛帶雪汗氣蒸,五花連錢旋作冰。」宋.蘇軾〈浣溪沙.旋抹紅妝看使君〉詞:「旋抹紅妝看使君,三三五五棘籬門,相挨踏破蒨羅裙。」 2.又、再…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旋 同本义 旋,周旋,旌旗之指麾也。--《说文》 旋入雷渊。--《楚辞·招魂》。注旋,转也。” 旋式正綦。--《史记·日者列传》。索隐旋,转也。” 鲵旋之潘为渊。--《列子·黄帝》。注旋,谓盘旋也。” 湍濑旋渊吕梁之深。--《淮南子·俶真》 水深则回。--《荀子·致士》。注回,旋流也。水深不湍峻则多旋流也。” 周旋中规,折旋中矩。--《礼记·玉藻》 周旋序顺。--《国语·周语》。注周旋,容止也。” 列星随旋,日月递炤。--《荀子·天论》 又如旋辟(进退周旋,环绕);旋式(转动罗盘 旋xuán ⒈转动,弯转~转。盘~。螺~。 ⒉归,回凯~。未知何日~。 ⒊…
Eng
- CC-CEDICT to revolve|a loop|a circle
- CC-CEDICT to whirl|immediately|variant of 鏇|镟[xuan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】辭戀切,音㳬。【說文】圜鑪也。【廣韻】轉軸裁器。【六書故】溫器也,旋之湯中以溫酒。或曰今之銅錫盤曰鏇,取旋轉爲用也。 又【廣韻】似宣切【集韻】旬宣切,𠀤音旋。轆轤也。
Thuyết Văn
圜鑪也。 从金。旋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玄應曰。周成難字作檈。謂以繩轉軸裁木爲器曰檈。按圜鑪之義之引申也。古文苑美人賦。金帀熏香。說者以爲圜鑪。 辭戀切。十四部。
【鏇】(tuyền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 旋 (toàn) Phiên thiết: 辭戀切 → từ + luyến Dị thể: Cổ văn: 苑美人賦 Nghĩa: 圜鑪 vậy。 từ kim (kim loại)。旋 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 旋 · 䄈 · 𢭀 · 𣒀 · 旋 · 旋 · 镟 · 鏇 · 镟