旋風

xuàn fēng toàn phong

Hán Việt: toàn phong · Pinyin: xuàn fēng

Tổng quan

lốc xoáy | cơn lốc ió trốt. Gió lốc. toàn phong toàn phong ☆Gió trốt. Gió lốc. gió xoáy; gió lốc。螺旋狀運動的風。

Cấu tạo: (toàn) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn phong toàn phong ☆Gió trốt. Gió lốc.
  • Cihui lốc xoáy | cơn lốc ió trốt. Gió lốc. toàn phong toàn phong ☆Gió trốt. Gió lốc. gió xoáy; gió lốc。螺旋狀運動的風。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.螺旋狀的風。某處氣壓驟低時,四面空氣,向該處急吹而形成。 2.形容動作迅速。清.洪昇《長生殿》第一七齣:「馬蹄兒潑剌剌旋風赸,弓來緊彎,弦來急攀。」 3.來勢凶猛或引起震撼的事。如:「前些時候,服裝界颳起一陣復古的旋風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作螺旋状的疾风; 形容迅疾的动作; 喻来势猛的某种运动或活动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作螺旋状的疾风。 2.形容迅疾的动作。 3.喻来势猛的某种运动或活动。

Eng

  • CC-CEDICT whirlwind|tornado
  • Cihui whirlwind; tornado

ja

  • JMdict whirlwind|sensation|commotion|hullabaloo