旌車

jīng chē tinh xa

Hán Việt: tinh xa · Pinyin: jīng chē

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (xa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代招賢所用的旌帛和蒲車。《後漢書.卷六一.左雄等傳.論曰》:「於是處士鄙生,忘其拘儒,拂巾衽褐,以企旌車之招矣。」