旌

jīngtinhNôm tinh

Hán Việt: tinh · Pinyin: jīng · Nôm: tinh

Tổng quan

Cờ tinh, thứ cờ trên ngù có cắm lông. Đời xưa ai đi sứ cũng cầm một cái cờ tinh đi, nên gọi kẻ đi là văn tinh [文旌] hay hành tinh [行旌]

旌德 · 旌旗 · 旌表 · 旌阳 · 旌德县 · 旌阳区 · 旌旗蔽日 · 使旌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Hán Việttinh
Âm Nômtinh
Quảng Đôngsing1
Mân Namtsing1
Nhật BảnHATA
Hàn Quốc정
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcieng
Baxter-Sagart[ts]eŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]eŋ
Phản thiết子盈切
Thanh mẫu精
Vận清
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cờ tinh, thứ cờ trên ngù có cắm lông. Đời xưa ai đi sứ cũng cầm một cái cờ tinh đi, nên gọi kẻ đi là văn tinh [文旌] hay hành tinh [行旌]. Tiêu biểu, ai có đức hạnh gì đáng khen vua cho dựng nhà treo biển để tiêu biểu gọi là tinh

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tinh tinh kỳ [Eng: flag, banner]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tinh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tinh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tinh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種旗杆上裝飾著五彩羽毛的旗子。《說文解字.㫃部》:「旌,游車載旌,析羽注旄首,所以精進士卒。」《禮記.曲禮上》:「武車綏旌,德車結旌。」唐.杜甫〈哀江頭〉詩:「憶昔霓旌下南苑,苑中萬物生顏色。」 2.尊稱他人的行蹤。如:「文旌」、「行旌」。 [動] 1.表示、說明。《左傳.定公元年》:「生不能事,死又離之,以自旌也。」《文選.張衡.思玄賦》:「旌性行以製珮兮,佩夜光與瓊枝。」 2.表揚、表彰。《左傳.僖公二十四年》:「以志吾過,且旌善人。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.誄碑》:「累其德行,旌之不朽也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旌 (形声。本义古代用牦牛尾或兼五采羽毛饰竿头的旗子) 同本义 旌,游车载旌析羽。--《说文》 位所谓緌有虞氏旌也。--《礼记·明堂位》 建旌提鼓。--《国语·吴语》 又如旌旄(古代用牦牛尾与羽毛装饰的军旗,或代指各种旗帜); 旌羽(旌旗。因有羽饰,故称) 古代旗的总称 旌蔽日兮敌若云。--《楚辞·九歌·国殇》 旌麾南指,刘琮束手。--《资治通鉴》 又如旌旃(泛指旗帜); 旌幡(泛指旗帜); 旌帜(旗帜); 旌幢(旗幡); 旌头(旗杆顶端的矛头) 旌节,古代使者所持的节 王婆道眼望旌节至,耳听到消息。”╠ 旌jīng ⒈〈古〉用五色羽毛装饰的一种旗子建~提鼓。又是旗子的通称~旗招展。 ⒉表扬以~其美(美美德)。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT banner, make manifest
  • JMdict flag (esp. originally a flagpole-topping streamer made of feathers)

ja

  • JMdict 旌(せい)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】子盈切【集韻】【韻會】咨盈切,𠀤音精。【說文】析羽注旄首,所以進士卒。【爾雅·釋天】註旄首曰旌。【註】載旄於竿頭,如今之幢,亦有旒。【又】旌旂。【疏】旌旂者,凡旗之名雖異,旌旂爲之總稱。【廣雅】天子旌高九仞,諸侯七仞,大夫五仞,士三仞。【釋名】旌,精也。有精光也。【詩·鄘風】孑孑干旌。【周禮·春官·司常】析羽爲旌。【又】斿車載旌。 又【周禮·天官·掌舍】爲帷宮設旌門。【註】樹旌以表門。 又【周禮·地官·掌節】道路用旌節。【註】今使者所擁節是也。 又【禮·曲禮】武車綏旌,德車結旌。【註】武車尚威武,故舒散若花。德美在內,故纏旌於竿。 又【書·畢命】旌別淑慝。【傳】言當識別頑民之善惡。【疏】旌旗所以表識貴賤,故傳以旌爲識。 又【左傳·莊二十八年】且旌君伐。【註】旌,章也。 又【周語】故爲車服以旌之。【註】旌,表也。 又【後漢·胡廣傳】德以旌賢。【註】旌,明也。 考證:〔【爾雅·釋天】旄首曰旌。〕 謹照原文旄上增註字。〔【又】旌旂。【疏】旌旂者,凡旗之名雖異,旌旂爲之總稱。〕 謹按此十九字亦係爾雅釋天文,謹改於亦有旒之下,廣雅之前。〔斿車建旌。〕 謹照周禮原文建旌改載旌。

Thuyết Văn

游車載旌。 析羽注旄首也。 所㠯精進士卒也。 从㫃。生聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司常職文。注云。游車木路也。王以田以鄙。 司常職曰。析羽爲旌。爾雅釋天曰。注旄首曰旌。李巡注爾雅曰。以氂牛尾著旌首。郭云。載旄於竿頭。如今之幢亦有旒。鄭注周禮云。全羽、析羽皆五采。繫之於旞旌之上。所謂注旄於干首也。周禮舉羽以晐旄。爾雅舉旄以晐羽。許、鄭則兼舉之。合周禮、爾雅以立文。鄭云。明堂位曰。夏后氏之緌。緌以旄牛尾爲之。綴於橦上。所謂注旄於干首者。葢夏后氏但用旄牛尾。周人加用析羽。夏時徒緌不旒。周人則注羽旄而仍有縿旒。先有旄首而後有析羽注之。故許云析羽注旄首。孫炎云。析五采羽注旄上也。孫、郭皆云。其下亦有旒縿。庸風。孑孑干旄。傳云。孑孑、干旄之皃。注旄於干首。大夫之旃也。此可證大常旂旃𣃦旗旟旐七者。皆得注羽旄於首矣。左傳言晉人假羽旌於鄭。言范宣子假羽旌於齊。則在春秋時諸侯少有此者。 精旌曡韵。釋名曰。旌、精也。有精光也。引伸爲凡表異之偁。 子盈切。十一部。

【旌】 (tinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㫃 (yển) , Thanh phù (聲符): 生 (sinh) Phiên thiết: Tử doanh thiết Thượng tự: 子 (tử) , Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' Suy luận: tinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: du (Bơi.) xa (Cái xe.) tái (Chở. Nói về người th) tinh (Cờ tinh)。 tích (Gỡ) vũ (Lông chim.) chú (Rót) mao (Cờ mao)…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 旍 · 袿 · 𣃢 · 𣄀 · 𦑊 · 旍 · 袿