旌銘

jīng míng tinh minh

Hán Việt: tinh minh · Pinyin: jīng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時出殯時,在靈柩前寫明死者官銜的旗子。《後漢書.卷三九.趙咨傳》:「復重以牆翣之飾,表以旌銘之儀。」也作「銘旌」、「明旌」。

Eng

  • Cihui 旌銘 jīngmíng n. flag marking the death of a meritorious person