無幾
vô ki
Hán Việt: vô ki · Pinyin: wú jǐ
Tổng quan
rất ít | hầu như không có
Nghĩa
Việt
- Cihui rất ít | hầu như không có
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.很少、不多。如:「所剩無幾」。《左傳.昭公十六年》:「子大叔、子羽謂子產曰:『韓子亦無幾求,晉國亦未可以貳。』」 2.不久、不多時。《詩經.小雅.頍弁》:「死喪無日,無幾相見。」《東觀漢記.卷一六.桓典傳》:「居無幾,相王吉以罪被誅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有多少;不多; 谓时间不多;不久。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有多少;不多。 2.谓时间不多;不久。
Eng
- CC-CEDICT very little|hardly any
- Cihui very little; hardly any