無
vôNôm vô
Hán Việt: vô · Pinyin: mó · Nôm: vô
Tổng quan
Không
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mó |
|---|---|
| Hán Việt | vô |
| Âm Nôm | mựa |
| Quảng Đông | mo4 |
| Mân Nam | bô |
| Nhật Bản | NAI |
| Hàn Quốc | 무 |
| Chú âm | ㄓㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | myo |
| Baxter-Sagart | ma |
| Hán ngữ Thượng cổ | ma |
| Phản thiết | 尤相反 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Không. Vô minh [無明] chữ nhà Phật [佛], nghĩa là ngu si không có trí tuệ. Vô lậu [無漏] chữ nhà Phật [佛], phép tu dùng trí tuệ chân thật trừ sạch cỗi rễ phiền não là phép vô lậu. Vô sinh [無生] chữ nhà Phật [佛], nghĩa là tu chứng tới bậc nhẫn được không có pháp nào sinh ra nữa. Một âm là mô. Nam mô [南無], nguyên tiếng Phạn là Namanab, nghĩa là quy y, là cung kính đỉnh lễ. Dị dạng của chữ [无]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mựa 無 ◎ Nôm: 馬 / 罵 AHV: vô. M > V: mô (nam mô) > vô. p. <từ cổ> chớ, không. Liêm, cần tiết cả tua hằng nắm, trung, hiếu niềm xưa mựa nỡ dời. (Ngôn chí 10.6)‖ Con cháu mựa hiềm song viết tiện, nghìn đầu cam quýt ấy là tôi. (Ngôn chí 13.7)‖ Hỉ nộ cương nhu tuy đã có, nghĩa nhân lễ trí mựa cho khuây. (Mạn thuật 25.6)‖ (Trần tình 44.7)‖ (Thuật hứng 59.8)‖ (Tự thán 87.8, 91.2, 93.8, 95.6, 103.5, 108.4, 111.4)‖ (Tức sự 125.7)‖ (Tự giới 127.4)‖ (Bảo kính 129.5, 136.1, 137.2, 137.8, 140.6, 142.4, 144.4, 145.1, 145.8, 151.8, 173.8, 184.6)‖ (Quy Côn Sơn 189.8)‖ (Tảo xuân 193.8)‖ (Đào hoa thi 230.4)‖…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vô vô ích [Eng: useless]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chọn dùng vô bịnh đồng nam
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] miệng thường niềm chữ nam mô di đà
- Bảng Tra Chữ Nôm mô nam mô a di đà phật [Eng: glory to Buddha Amitabha]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mô Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mô Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mô Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「南無」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 無zhuó 1.见"無烁"。
Eng
- CC-CEDICT used in 南無, 南无[na1 mo2]
- CC-CEDICT not to have, no, none, not, to lack, un-, -less
- JMdict nothing
- JMdict naught
- JMdict nought
- JMdict nil
- JMdict zero
- JMdict un-
- JMdict non-
- JMdict bad
- JMdict poor
ja
- JMdict 無(む)
- JMdict 無(ぶ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𣟒、𣚨、𠘩【唐韻】武扶切【廣韻】武夫切【集韻】【韻會】【正韻】微夫切,𠀤音巫。【說文】亡也。【玉篇】不有也。【書·舜典】剛而無虐,𥳑而無傲。又【益稷】懋遷有無化居。 又【爾雅·釋詁】虛無之閒也。【註】虛無皆有閒隙。【老子·道德經】萬物生于有,有生于無。【周子·太極圖說】無極而太極。 又【禮·三年問】無易之道也。【註】無,猶不也。 又縣名。【前漢·地理志】越巂郡會無縣。 又姓。【正字通】漢無且明,無能。 又【廣韻】漢複姓無庸無鉤,俱出自楚。 又文無,藥名。【古今注】相別贈之以文無。文無,一名當歸。 又【說文奇字】作无。【玉篇】虛无也。周易無字俱作无。 又【集韻】或作亡。【詩·衞風】何有何亡。 又通作毋。書,無逸。【史記·魯世家】作毋逸。 又通作毛。【後漢·馮衍傳】飢者毛食。【註】衍集:毛作無。今俗語猶然。或古亦通乎。【佩觿集】河朔謂無曰毛。【通雅】江楚廣東呼無曰毛。 又【集韻】或作武。◎按禮器:詔侑武方。註:武當爲無,聲之誤也。鄭註:明言其誤。集韻合無,武爲一。非。【集韻】無或作橆。韻會,𣞣本古文蕃𣞣字。篆借爲有無字。李斯變隷變林爲四點。〇按說文𣠮,从亡無聲,在亡部。至蕃橆之橆,在林部。音義各別,不云相通。且有無與蕃橆義尤相反,不應借用。玉篇集韻韻會俱非。韻會蕃橆作蕃𣞣,尤非。 又按讀書通云:通作勿莫末沒蔑微不曼瞀等字,或止義通,或止音近,實非一字也。讀書通誤。 又梵言,南無呼那謨。那如拏之上聲,謨音如摩,猶云歸依也。
Thuyết Văn
無根浮水而生者/从艸平聲符兵切/艸也从艸臣/聲/稹鄰切/大蓱也从艸/賔聲符眞切/染青/艸也 無根浮水而生者从艸平聲符兵切
【無】 (vô ⟨mô⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 无 · 橆 · 㷻 · 𠘩 · 𡙻 · 𣑨 · 𣚨 · 𣞣 · 𣞤 · 𣟒 · 𣠮 · 𤀢