無學

wú xué vô học

Hán Việt: vô học · Pinyin: wú xué

Tổng quan

sự không biết, (triết học) thuyết không thể biết

Cấu tạo: (vô) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự không biết, (triết học) thuyết không thể biết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有学问或学识; 佛教语。小乘四果的最后一果,即阿罗汉果。谓学道圆满,不需再行修学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有学问或学识。 2.佛教语。小乘四果的最后一果,即阿罗汉果。谓学道圆满,不需再行修学。