旦岁

đán tuế

Hán Việt: đán tuế

Tổng quan

đến tuổi 旦歲 tt. <từ cổ> có tuổi, luống tuổi. Cướp thiếu niên đi, thương đến tuổi, ốc dương hoà lại, ngõ dừng chân. (Vãn xuân 195.3).

Cấu tạo: (đán) + (tuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến tuổi 旦歲 tt. <từ cổ> có tuổi, luống tuổi. Cướp thiếu niên đi, thương đến tuổi, ốc dương hoà lại, ngõ dừng chân. (Vãn xuân 195.3).