dàn đán

Hán Việt: đán · Pinyin: dàn

Tổng quan

(văn học) bình minh rạng đông đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)

旦夕 · 旦幕 · 旦日 · 旦旦 · 旦暮 · 旦望 · 旦歲 · 旦角

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Hán Việtđán
Quảng Đôngdaan1
Mân Namtàn
Nhật BảnASHITA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổtanh
Baxter-Sagarttˤan-s
Hán ngữ Thượng cổtˤan-s
Phản thiết得案切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sớm, lúc trời mới sáng gọi là {đán}. Như {xuân đán} [春旦] buổi sáng mùa xuân. Nói sự thốt nhiên không lường được. Như {nhất đán địch chí} [一旦敵至] một mai giặc đến. Vai tuồng đóng đàn bà gọi là {đán}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đến đến nơi; đến cùng; đến nỗi [Eng: to be on the point of doing something; to the bitter end; to such a degree that]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đắn đắn đo; đúng đắn; đứng đắn [Eng: to ponder; judicious; serious-minded]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đán Xuất hiện 37 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đán Xuất hiện 104 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đán Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天剛亮的時候。如:「枕戈待旦」、「通宵達旦」。《文選.左思.蜀都賦》:「晨鳧旦至,候鴈銜蘆。」 2.白天。漢.揚雄〈解嘲〉:「旦握權則為卿相,夕失勢則為匹夫。」 3.指農曆初一日。《南齊書.卷九.禮志上》:「秦人以十月旦為歲首。」《藝文類聚.卷四》:「邯鄲之民以正月之旦獻鳩於簡子。……簡子曰:『正旦放生,示有恩也。』」 4.(某一)日、天。如:「元旦」、「旦旦」、「一旦」。 5.光亮,明亮。〈卿雲歌〉:「日月光華,旦復旦兮。」 6.戲劇中扮演婦女的角色。如:「老旦」、「花旦」、「小旦」、「武旦」、「刀馬旦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旦 (指事。甲骨文字形,象太阳从地面刚刚升起的样子。本义天亮,破晓,夜刚尽日初出时) 同本义 女曰鸡鸣”,士曰昧旦”。--《诗·郑风·女曰鸡鸣》 夜穿墉以视之,达旦忘反。--《世说新语·贤媛》 夫犬马,人所知也,旦暮罄于前,不可类之,故难。--《韩非子·外储说左上》 旦而战,见星未已。--《左传·成公十六年》 号呼达旦。--清·方苞《狱中杂记》 旦辞爷娘去,暮宿黄河边。--《乐府诗集·木兰诗》 又如旦日(天亮时);旦明(天亮时) 早晨 旦夕得甘毳以养亲。--《史记·刺客列传》 又 旦 dàn ①天亮;早晨通宵达~。 ②(某一)天元~。 ②我国传统戏曲中扮…

Eng

  • CC-CEDICT (literary) dawn; daybreak|dan, female role in Chinese opera (traditionally played by specialized male actors)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】得案切【正韻】得爛切,𠀤丹去聲。【說文】明也。从日見一上。一,地也。【玉篇】朝也,曉也。【爾雅·釋詁】旦,早也。【書·大禹謨】正月朔旦。【詩·陳風】穀旦于差。又【大雅】昊天曰旦。【淮南子·天文訓】日至于曲阿,是謂旦明。 又【詩·衞風】信誓旦旦。【箋】言其懇惻款誠。【疏】旦旦猶怛怛。【釋文】旦旦,《說文》作𢘇𢘇。 又【詩·衞風·朱傳】旦旦,明也。 又【前漢·惠帝紀】當爲城旦舂者。【註】城旦者,旦起行治城。舂者,婦人不豫外徭但舂作米,皆四歲𠛬也。 又震旦,西域稱中國之名。【樓炭經】蔥河以東名震旦。 又盍旦。【禮·坊記】相彼盍旦。【註】盍旦,夜鳴求旦之鳥。 又與神同。【禮·郊特牲】所以交於旦明之義也。【註】旦當爲神,篆字之誤也。 又【韻補】叶都眷切。【庾敳·意賦】宗統竟初不別兮,大德亡其情願。天地短於朝生兮,億代促於始旦。

Thuyết Văn

朙也。 从日見一上。一、地也。 凡旦之屬皆从旦。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

明當作朝。下文云。朝者、旦也。二字互訓。大雅板毛傳曰。旦、明也。此旦引伸之義。非其本義。衞風。信誓旦旦。傳曰。信誓旦旦然。謂明明然也。 易曰。明出地上㬜。得案切。十四部。

【旦】 (đán) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 日見一上 (nhật kiến nhất thượng) + 旦 (đán (Sớm)) Phiên thiết: Đắc án thiết Thượng tự: 得 (đắc) | Hạ tự: 案 (án) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: minh vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 且 · 㫜 · 𣅂 · 且 · 蛋