旦

dànđánNôm đến

Hán Việt: đán · Pinyin: dàn · Nôm: đến

Tổng quan

Sớm, lúc trời mới sáng gọi là đán. Như xuân đán [春旦] buổi sáng mùa xuân

旦夕 · 旦幕 · 旦日 · 旦旦 · 旦暮 · 旦望 · 旦歲 · 旦角

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Hán Việtđán
Âm Nômđắn
Quảng Đôngdaan1
Mân Namtàn
Nhật BảnASHITA
Hàn Quốc단
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổtanh
Baxter-Sagarttˤan-s
Hán ngữ Thượng cổtˤan-s
Phản thiết得案切
Thanh mẫu端
Vận翰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sớm, lúc trời mới sáng gọi là đán. Như xuân đán [春旦] buổi sáng mùa xuân. Nói sự thốt nhiên không lường được. Như nhất đán địch chí [一旦敵至] một mai giặc đến. Vai tuồng đóng đàn bà gọi là đán

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đến 旦 / 典 ◎ Ss đối ứng teŋ, teŋ, deɲ, teɲ (30 thổ ngữ Mường), tʼoc, soc, tot (14 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 213]. ① đgt. di chuyển tới một đích. Giũ bao nhiêu bụi, bụi lầm, giơ tay áo đến tùng lâm. (Ngôn chí 5.2)‖ (Mạn thuật 27.5, 35.5, 40.5)‖ (Trần tình 43.2)‖ (Thuật hứng 48.3, 50.1, 51.2, 52.3, 53.8, 57.3)‖ (Tự thán 76.2, 79.7, 88.7, 101.8, 105.3)‖ (Bảo kính 133.5, 135.3, 140.1, 147.1, 153.7, 168.3, 178.7)‖ (Tích cảnh thi 210.3)‖ (Đào hoa thi 231.4)‖ (Thái cầu 253.7) ② k. từ biểu thị nơi nêu ra là đối tượng hướng tới của hành động di chuyển ở trước đó. (Ngôn chí 17.1)‖ (Mạn thuật 30.1)‖ (Tự…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đán nguyên đán [Eng: New Year's Day (lunar calendar)]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tinh thần mỗi đán uống thường
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phải liền đau đớn ghê dường
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sắc đến nửa phần làm kỳ
  • Bảng Tra Chữ Nôm đến đến nơi; đến cùng; đến nỗi [Eng: to be on the point of doing something; to the bitter end; to such a degree that]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đắn đắn đo; đúng đắn; đứng đắn [Eng: to ponder; judicious; serious-minded]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đán Xuất hiện 37 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đán Xuất hiện 104 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đán Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天剛亮的時候。如:「枕戈待旦」、「通宵達旦」。《文選.左思.蜀都賦》:「晨鳧旦至,候鴈銜蘆。」 2.白天。漢.揚雄〈解嘲〉:「旦握權則為卿相,夕失勢則為匹夫。」 3.指農曆初一日。《南齊書.卷九.禮志上》:「秦人以十月旦為歲首。」《藝文類聚.卷四》:「邯鄲之民以正月之旦獻鳩於簡子。……簡子曰:『正旦放生,示有恩也。』」 4.(某一)日、天。如:「元旦」、「旦旦」、「一旦」。 5.光亮,明亮。〈卿雲歌〉:「日月光華,旦復旦兮。」 6.戲劇中扮演婦女的角色。如:「老旦」、「花旦」、「小旦」、「武旦」、「刀馬旦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旦 (指事。甲骨文字形,象太阳从地面刚刚升起的样子。本义天亮,破晓,夜刚尽日初出时) 同本义 女曰鸡鸣”,士曰昧旦”。--《诗·郑风·女曰鸡鸣》 夜穿墉以视之,达旦忘反。--《世说新语·贤媛》 夫犬马,人所知也,旦暮罄于前,不可类之,故难。--《韩非子·外储说左上》 旦而战,见星未已。--《左传·成公十六年》 号呼达旦。--清·方苞《狱中杂记》 旦辞爷娘去,暮宿黄河边。--《乐府诗集·木兰诗》 又如旦日(天亮时); 旦明(天亮时) 早晨 旦夕得甘毳以养亲。--《史记·刺客列传》 又 旦 dàn ①天亮; 早晨通宵达~。 ②(某一)天元~。 ②我国传统戏曲中扮演妇女的角色花~。 ③纤度(天然丝或化学纤维粗细程度)的单位,9000米长的纤维重量为多少克,它的纤度就是多少旦。旦数越小,纤维越细。 【旦旦】 ④〈古〉天天岂若吾乡邻之~有是哉。(《捕蛇者说》)~诚恳信誓~。 【旦日】〈古〉天明; 白天~,卒中往往语,皆指目陈胜。(《史记·陈涉世家》) 【旦夕】 ④早上和晚上。 ②比喻极短的时间危在~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) dawn; daybreak, dan, female role in Chinese opera (traditionally played by specialized male actors)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】得案切【正韻】得爛切,𠀤丹去聲。【說文】明也。从日見一上。一,地也。【玉篇】朝也,曉也。【爾雅·釋詁】旦,早也。【書·大禹謨】正月朔旦。【詩·陳風】穀旦于差。又【大雅】昊天曰旦。【淮南子·天文訓】日至于曲阿,是謂旦明。 又【詩·衞風】信誓旦旦。【箋】言其懇惻款誠。【疏】旦旦猶怛怛。【釋文】旦旦,《說文》作𢘇𢘇。 又【詩·衞風·朱傳】旦旦,明也。 又【前漢·惠帝紀】當爲城旦舂者。【註】城旦者,旦起行治城。舂者,婦人不豫外徭但舂作米,皆四歲𠛬也。 又震旦,西域稱中國之名。【樓炭經】蔥河以東名震旦。 又盍旦。【禮·坊記】相彼盍旦。【註】盍旦,夜鳴求旦之鳥。 又與神同。【禮·郊特牲】所以交於旦明之義也。【註】旦當爲神,篆字之誤也。 又【韻補】叶都眷切。【庾敳·意賦】宗統竟初不別兮,大德亡其情願。天地短於朝生兮,億代促於始旦。

Thuyết Văn

朙也。 从日見一上。一、地也。 凡旦之屬皆从旦。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

明當作朝。下文云。朝者、旦也。二字互訓。大雅板毛傳曰。旦、明也。此旦引伸之義。非其本義。衞風。信誓旦旦。傳曰。信誓旦旦然。謂明明然也。 易曰。明出地上㬜。得案切。十四部。

【旦】 (đán) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 日見一上 (nhật kiến nhất thượng) + 旦 (đán (Sớm)) Phiên thiết: Đắc án thiết Thượng tự: 得 (đắc) , Hạ tự: 案 (án) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đán (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: minh vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 且 · 㫜 · 𣅂 · 且 · 蛋