旦旦

dàn dànđán đán

Hán Việt: đán đán · Pinyin: dàn dàn

Tổng quan

mỗi ngày.; thành khẩn; chân thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

①天天岂若吾乡邻之旦旦有是哉。②至诚恳切的样子信誓旦旦。③明亮的样子离光旦旦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.天天。《孟子.告子上》:「雖存乎人者,豈無仁義之心哉,其所以放其良心者,亦猶斧斤之於木也,旦旦而伐之,可為美乎?」清.彭端淑〈為學一首示子姪〉:「旦旦而學之,久而不怠焉,迄乎成而亦不知其昏與庸也。」 2.誠懇的樣子。《詩經.衛風.氓》:「總角之宴,言笑晏晏,信誓旦旦。」

Cấu tạo: 旦 (đán) + 旦 (đán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. mỗi ngày。天天。 2. thành khẩn; chân thành。誠懇。
  • Tần suất từ 1. mỗi ngày. 2. thành khẩn; chân thành; thành khẩn; chân thành
  • Biên soạn 旦旦 dàndàn adv. 1. every day; daily 2. sincerely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天天。《孟子.告子上》:「雖存乎人者,豈無仁義之心哉,其所以放其良心者,亦猶斧斤之於木也,旦旦而伐之,可為美乎?」清.彭端淑〈為學一首示子姪〉:「旦旦而學之,久而不怠焉,迄乎成而亦不知其昏與庸也。」 2.誠懇的樣子。《詩經.衛風.氓》:「總角之宴,言笑晏晏,信誓旦旦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①天天岂若吾乡邻之旦旦有是哉。②至诚恳切的样子信誓旦旦。③明亮的样子离光旦旦。

Eng

  • Cihui 旦旦 dàndàn adv. 1. every day; daily 2. sincerely
  • Tần suất từ 旦旦 dàndàn adv. 1. every day; daily 2. sincerely

Từ liên quan

Gần nghĩa

旦旦信誓 · 旦旦而伐 · 旦夕 · 旦幕 · 旦日 · 旦暮 · 旦望 · 旦歲