早早

zǎo zǎo tảo tảo

Hán Việt: tảo tảo · Pinyin: zǎo zǎo

Tổng quan

sớm

Cấu tạo: (tảo) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sớm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 及早、趕快。宋.姜夔〈長亭怨慢.漸吹盡〉詞:「第一是、早早歸來,怕紅萼、無人為主。」《文明小史》第二七回:「你要沒事便好,要有事總須叫我知道,好早早商量。」也作「早早兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比常时为早;很早; 及早,趁早。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比常时为早;很早。 2.及早,趁早。

Eng

  • Cihui 早早 ǎozǎo* r.f. as early as possible; well in advance