早
tảo
Hán Việt: tảo · Pinyin: zǎo
Tổng quan
sớm buổi sáng Chào buổi sáng! lâu rồi quá sớm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǎo |
|---|---|
| Hán Việt | tảo |
| Quảng Đông | zou2 |
| Mân Nam | tsá |
| Nhật Bản | HAYAI |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄗㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | caux |
| Baxter-Sagart | Nə.tsˤuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | Nə.tsˤuʔ |
| Phản thiết | 子皓切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sớm ngày. Như {tảo xan} [早餐] bữa cơm sớm. Trước. Như {tảo vi chi bị} [早為之備] phòng bị sớm trước.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天剛亮的時候。如:「一大早」、「大清早」、「從早到晚」。 2.參見「早安」條。 3.姓。如晉代有早衍。 [形] 1.晨間的。如:「早飯」、「早操」、「早班」。 2.較原時間提前的,未到預定時間的。如:「早退」、「急什麼,離開演的時間還早呢!」《左傳.宣公二年》:「盛服將朝,尚早,坐而假寐。」 3.不晚。如:「天色還早,您多坐會兒吧!」 4.初時的、先時的。如:「早期」、「早稻」。 [副] 1.事情的發生離現在已有一段時間。如:「我們早說好了。」、「他早走了。」 2.已經。宋.秦觀〈阮郎歸.退花新綠漸團枝〉詞:「怨春春怎知,日長早被酒禁持。」《…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 早 (会意。小篆字形,上面是日”,下面是甲”。甲”的最早写法象十”,指皮开裂,或东西破裂。早”即天将破晓,太阳冲破黑暗而裂开涌出之意。本义早晨) 同本义 早,晨也。--《说文》 晨初为早。--《诗·召南·小星》疏 是谓老服。--《老子》 早夜以思。--唐·韩愈《原毁》 早莺争暖树。--唐·白居易《钱塘湖春行》 早暮咈吾耳。--唐·柳宗元《柳河东集》 早出暮归。--《聊斋志异·促织》 又如清早(清晨);明早(明天早上);早出晚归(整日在外);起早贪黑;早天(早晨的天空);早角(早晨的号角声); 早zǎo ⒈太阳升起的时候~晨。做~操。用~餐。 ⒉时间在先的…
Eng
- CC-CEDICT early|morning|Good morning!|long ago|prematurely
ja
- JMdict already|now|by this time|quick|early
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子皓切,遭上聲。【說文】晨也。 又先也。【易·坤卦】由辨之不早辨也。 又與皁同。【周禮·地官·司徒】宜皁物。【註】皁物,柞、栗之屬。【釋文】皁音早。本或作早。【說文】作𣅼。从日在甲上。
Thuyết Văn
䢅也。 从日在甲上。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䢅者、早昧爽也。二字互訓。引伸爲凡爭先之偁。周禮大司徒早物。叚早爲草。 甲象人頭。在其上則早之意也。易曰。先甲三日。子浩切。古音在三部。
【早】 (tảo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 日在甲上 (nhật tại giáp thượng) Nghĩa: nông vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢑖 · 𣅼