早飯

zǎo fàn tảo phạn

Hán Việt: tảo phạn · Pinyin: zǎo fàn

Tổng quan

bữa sáng | LT:份,頓|顿,次,餐 ữa cơm ăn sáng sớm ở nhà quê. tảo phạn tảo phạn ☆Bữa cơm ăn sáng sớm ở nhà quê. cơm sáng。早晨吃的飯。

Cấu tạo: (tảo) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tảo phạn tảo phạn ☆Bữa cơm ăn sáng sớm ở nhà quê.
  • Cihui bữa sáng | LT:份,頓|顿,次,餐 ữa cơm ăn sáng sớm ở nhà quê. tảo phạn tảo phạn ☆Bữa cơm ăn sáng sớm ở nhà quê. cơm sáng。早晨吃的飯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晨餐。《紅樓夢》第五回:「賈母等於早飯後過來,就在會芳園遊玩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 早晨吃的一餐饭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.早晨吃的一餐饭。

Eng

  • CC-CEDICT breakfast|CL:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]
  • Cihui breakfast; CL:份,頓|顿,次,餐

ja

  • JMdict fast eater|early meal