昂昂

áng áng ngang ngang

Hán Việt: ngang ngang · Pinyin: áng áng

Tổng quan

hăng hái | tự tin dũng mãnh

Cấu tạo: (ngang) + (ngang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hăng hái | tự tin dũng mãnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高傲出群。《文選.屈原.卜居》:「寧昂昂若千里之駒乎?將汜汜若水中之鳧乎?」 2.志節高尚,氣度不凡。漢.孔融〈雜詩〉二首之一:「昂昂累世士,結根在所固。」《隋書.卷一五.音樂志下》:「顒顒卿士,昂昂侯甸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容精神振奋,很有气魄:~然|气势~|雄赳赳,气~。

Eng

  • CC-CEDICT high-spirited|brave-looking
  • Cihui high-spirited; brave-looking