áng ngang

Hán Việt: ngang · Pinyin: áng

Tổng quan

nâng lên ngẩng ngẩng đầu cao tinh thần cao phấn chấn đắt

昂仁 · 昂利 · 昂奋 · 昂山 · 昂扬 · 昂撒 · 昂昂 · 昂然

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyináng
Hán Việtngang
Quảng Đôngngong4
Mân Namgông
Nhật BảnAGARU
Hàn Quốc
Chú âmㄢˊ
Hán ngữ Trung cổngang
Phản thiết魚剛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giơ cao. Như {ngang thủ} [昂首] nghển đầu, {đê ngang} [低昂] cúi ngửa. Thái độ cao cả gọi là {hiên ngang} [軒昂] hay {ngang tàng} [昂藏], ý khí phấn phát gọi là {kích ngang} [激昂], v.v. Giá cao, giá đắt. Nguyễn Du [阮攸] : {Mễ giá bất thậm ngang} [米價不甚昂] (Sở kiến hành [所見行]) Giá gạo không c…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ngãng nghễnh ngãng [Eng: a little of deaf]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngàng ngỡ ngàng [Eng: at fault]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngáng ngáng lại [Eng: to bar; to stop; to hinder]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngang Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngang Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngang Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngang Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.仰起、高舉。如:「昂首闊步」。宋.蘇軾〈和子由次王鞏韻〉:「簡書見迫身今老,尊酒聞呼首一昂。」 2.高漲、上揚。《新唐書.卷一○九.崔義玄傳》:「俄而物質價踴昂,百賈驚擾。」《聊齋志異.卷四.促織》:「市中游俠兒,得佳者籠養之,昂其直,居為奇貨。」 [形] 精神氣概振奮激揚。如:「氣宇軒昂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昂〈动〉 (形声。从曰,卬声。本义仰起,抬起) 同本义 袒胸露乳,矫首昂视,神情与苏黄不属。--明·魏学洢《核舟记》 柳树得春风,一低复一昂。--《乐府诗集·柳树得春风》 又如昂首(仰着头);昂首挺胸(仰着头,挺起胸膛。形容无所畏惧或坚决的样子) 高,升高 横奉之,令左昂右低,如有首尾然。--《礼记·曲礼》 抬高物价 昂其直,居为奇货。--《聊斋志异·促织》 昂〈形〉 高(与"低"相对)。如昂霄(高入霄汉,形容出人头地或才能杰出) 昂扬。高傲 ⒈仰,高抬~首。 ⒉高,贵~贵。高~。 ⒊情绪振奋斗志~扬。雄赳赳,气~~。

Eng

  • CC-CEDICT to lift|to raise|to raise one's head|high|high spirits|soaring|expensive

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】五岡切【集韻】魚剛切【韻會】疑剛切【正韻】五剛切,𠀤音卬。【說文】舉也。【楚辭·遠遊】服偃蹇而低昂兮。 又【楚辭·卜居】寧昂昂若千里之駒乎。【註】昂昂,馬行貌。 又【類篇】日升也。一曰明也。 又【集韻】魚向切,音仰。昂昂,君之德也。【韻會】通作卬、仰。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 昴 · 昻 · 昴 · 昻 · 昻