升華
thăng hoa
Hán Việt: thăng hoa · Pinyin: shēng huá
Tổng quan
thăng hoa | sự thăng hoa (vật lý) | nâng lên một mức cao hơn | tinh chỉnh | thăng tiến
Nghĩa
Việt
- Cihui thăng hoa | sự thăng hoa (vật lý) | nâng lên một mức cao hơn | tinh chỉnh | thăng tiến
- Cihui 1. bốc hơi; bay hơi。固態物質直接變為氣體。樟腦、碘、萘等都容易昇華。 2. thăng hoa。比喻事物的提高和精煉。 藝術不就是現實生活,而是現實生活昇華的結果。 nghệ thuật không phải là cuộc sống hiện thực mà là kết quả thăng hoa của cuộc sống hiện thực.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物質由固態直接變成氣態,而不經由液態的現象。固態物質所受壓力小於三相點壓力時,受熱可昇華。如常壓下的樟腦丸即能昇華。 2.比喻事物的境界提升。如:「唯有勇敢的面對現實,方能將對生活的不滿昇華為生命的動力。」
Eng
- Cihui to sublimate; sublimation (physics); to raise to a higher level; to refine; promotion
ja
- JMdict sublimation|sublimation (of an impulse)|sublimation (i.e. transforming into a purer or nobler form)