昌言
xương ngôn
Hán Việt: xương ngôn · Pinyin: chāng yán
Tổng quan
ời nói đẹp đẽ, hay. xương ngôn xương ngôn ☆Lời nói đẹp đẽ, hay. 1. chính ngôn; ngôn luận ngay thẳng, công bằng, hợp pháp。正當的言論。 2. nói thẳng; trực ngôn。直言無隱。
Nghĩa
Việt
- Cihui ời nói đẹp đẽ, hay. xương ngôn xương ngôn ☆Lời nói đẹp đẽ, hay. 1. chính ngôn; ngôn luận ngay thẳng, công bằng, hợp pháp。正當的言論。 2. nói thẳng; trực ngôn。直言無隱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.善言。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「明德侯劉龔、率禮侯劉嘉等凡三十二人皆知天命,或獻天符,或貢昌言。」《舊唐書.卷一九一.方技傳.葉法善傳》:「公以理國之法,數奏昌言。」 2.直言不諱。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「俾之昌言而宏議,軼越三家,馳騁五帝,悉覽休祥,總括群瑞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 善言;正当的言论屡奏昌言; 直言无讳未敢昌言|昌言无忌。
- Tân Hoa Tự Điển ①善言;正当的言论屡奏昌言。②直言无讳未敢昌言|昌言无忌。
Eng
- Cihui 昌言 hāngyán <wr.> n. 1. words of wisdom; good advice 2. open/frank comments