昌
xươngNôm xương
Hán Việt: xương · Pinyin: chāng · Nôm: xương
Tổng quan
Tương đang, lời nói hay. Như Vũ bái xương ngôn [禹拜昌言] vua Vũ nghe lời nói hay thì kính tạ. Nói thẳng không kỵ húy gì gọi là xương ngôn [昌言]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chāng |
|---|---|
| Hán Việt | xương |
| Âm Nôm | xương |
| Quảng Đông | coeng1 |
| Mân Nam | tshiong |
| Nhật Bản | SAKAN |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄔㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjang |
| Baxter-Sagart | tʰjaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰjaŋ |
| Phản thiết | 尺良切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tương đang, lời nói hay. Như Vũ bái xương ngôn [禹拜昌言] vua Vũ nghe lời nói hay thì kính tạ. Nói thẳng không kỵ húy gì gọi là xương ngôn [昌言]. Sáng sủa. Như xương minh [昌明] sáng láng rõ rệt. Thịnh. Như bang nãi kì xương [邦乃其昌] nước mới được thịnh. Nguyễn Trãi [阮廌] : Xương kì nhất ngộ hổ sinh phong [昌期一遇虎生風] (Đề kiếm [題劍]) Khi gặp đời thịnh thì hổ sinh ra gió. Tốt đẹp, đẫy đà. Vật được thỏa sự sinh sản gọi là xương, vì thế nên trăm vật gọi là bách xương [百昌]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xương xương thịnh (phát đạt) [Eng: to prosper]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đau xương đau thịt vật vờ
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xương Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xương Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.光明。如:「昌明」。《玉篇.日部》:「昌,明也。」《詩經.齊風.雞鳴》:「東方明矣,朝既昌矣。」 2.恰當、美好。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「圖纍承彼洪族兮,又覽纍之昌辭。」唐.楊烱〈老人星賦〉:「獻仙壽兮祝堯,奏昌言兮拜禹。」 [動] 存活。《史記.卷一三○.太史公自序》:「順之者昌,逆之者不死則亡。」 [名] 姓。如明代有昌海。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昌 (会意。从日,从曰。本义善,正当) 同本义 昌,美言也。--《说文》 禹拜昌言。--《书·大禹谟》 又如昌言(正直的善言、好话); 昌教(善美的教化) 兴旺发达,与亡”相对 邦乃其昌。--《书·仲虺之诰》 顺之者昌,逆之者不死则亡。--《史记·太史公自序》 今中国未闻有因变法而流血者,此国之所以不昌也。--清·梁启超《谭嗣同传》 又如昌瑞(昌盛祥瑞); 昌乐(兴盛安乐) 光; 光明 一曰日光。诗曰东方昌昌。--《说文》 又如昌晖(光明); 昌华(光华) 壮大; 美好 猗嗟昌兮,颀 昌 chāng ①兴旺; 茂盛~盛。 ②姓。 【昌明】(政治、文化)兴旺发达科学~。 昌chāng兴旺,繁荣~盛。~明。 昌chàng 1.通"倡"。倡导。参见"昌导"。 2.通"唱"。吟唱。参见"昌诵"。
Eng
- CC-CEDICT surname Chang
- CC-CEDICT (bound form) prosperous; flourishing
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】尺良切【集韻】【韻會】蚩良切【正韻】齒良切,𠀤音倡。【說文】美言也。【爾雅·釋詁】昌,當也。【書·大禹謨】禹拜昌言曰。【傳】昌,當也。 又【博雅】盛也。【書·仲虺之誥】邦乃其昌。【傳】國乃昌盛。 又【詩·鄭風】子之昌兮。【傳】昌,盛壯貌。 又【詩·齊風】猗嗟昌兮。【箋】昌,狡好貌。 又【說文】一曰日光也。詩曰:東方昌矣。○按《詩·齊風·雞鳴》作東方明矣,朝旣昌矣。與《說文》所引不同。 又物也。【莊子·在宥篇】今夫百昌,皆生於土而反於土。【註】司馬云:百昌猶百物也。 又【儀禮·公食大夫禮】昌本。【註】昌,蒲。本,菹也。 又【史記·天官書】斗魁戴匡六星,曰文昌宮。【註】文者,精所聚。昌者,揚天紀,輔拂𠀤居,以成天象。 又【集韻】尺亮切,音唱。倡,或作昌。
Thuyết Văn
美言也。 从日。从曰。 一曰日光也。 詩曰。東方昌矣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
咎繇謨曰。禹拜昌言。今文尙書作黨。趙注孟子引尙書。禹拜黨言。逸周書祭公解。拜手稽首黨言。張平子碑。黨言允諧。劉寛碑。對策嘉黨。皆昌言字之叚借也。至於讜言。亦見漢人文字。字林。讜言、美言也。此又因黨言而爲之言傍。謂之正俗字可。 會意。取縣諸日月不刊之意也。不入曰部者。日至尊也。尺良切。十部。 裴松之引易運期讖曰。㒳日並光日居午。㒳日、昌字。圖讖說字多不合本義。裴引孝經中黃讖。𣍘爲日載東。曹字亦本从曰。非从日。葢昌之本義訓美言。引伸之爲凡光盛之偁。則亦有訓爲日光者。日光袛爲餘義。例所不載。一曰日光也五字恐魏時因許昌之說而妄增之。 齊風。東方明矣。朝旣昌矣。傳曰。東方明則夫人纚筓而朝。朝巳昌盛。則君聽朝。云朝巳昌盛與美言之義相應。許幷二句爲一句。當由轉寫筆誤。
【昌】 (xương) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 日 (nhật ⟨nhựt⟩ (Mặt trời.)) + 曰 (viết (Rằng)) Phiên thiết: Xích lương thiết Thượng tự: 尺 (xích) , Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ương' Suy luận: xương (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mĩ (Đẹp) ngôn (Nói) vậy Một thuyết khác: 日光也
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣅊 · 𣆫 · 𭥗