明麗

míng lì minh lệ

Hán Việt: minh lệ · Pinyin: míng lì

Tổng quan

tươi sáng và đẹp | (cảnh quan) tráng lệ | (màu sắc) rực rỡ

Cấu tạo: (minh) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tươi sáng và đẹp | (cảnh quan) tráng lệ | (màu sắc) rực rỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明淨美麗。如:「大家都希望能擁有一個明麗的生活環境。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清明秀丽田野里一片明丽的春光。

Eng

  • CC-CEDICT bright and beautiful|(of a landscape) gorgeous|(of a color) vibrant
  • Cihui bright and beautiful; (of a landscape) gorgeous; (of a color) vibrant