míng minh

Hán Việt: minh · Pinyin: míng

Tổng quan

Triều Minh (1368-1644) họ [Ming2] Minh (khoảng 2000 TCN), vị thứ tư trong truyền thuyết Viêm Đế, 炎帝[Yan2di4] hậu duệ của Thần Nông 神農 神农[Shen2nong2] Thần Nông sáng tương phản: tối 暗[an4] (về ý nghĩa) rõ rõ ràng tiếp theo công khai hoặc mở khôn ngoan thuật ngữ chung cho lễ cúng thần linh

明中 · 明主 · 明丽 · 明了 · 明亮 · 明人 · 明仁 · 明代

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmíng
Hán Việtminh
Quảng Đôngmeng4
Mân Nambîn
Nhật BảnAKARUI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmieng
Baxter-Sagartmraŋ
Hán ngữ Thượng cổmraŋ
Phản thiết武兵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáng. Như {minh tinh} [明星] sao sáng, {minh nguyệt} [明月] trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là {văn minh} [文明]. Sáng suốt, sáng suốt trong sạch, không bị ngoại vật nó che lấp gọi là {minh}. Như {cao minh} [高明] cao sáng, {minh giám} [明監] soi sáng, {minh sát} [明察] xét rõ, v.v. Tục…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mừng vui mừng [Eng: be happy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: minh Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: minh Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: minh Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: minh Xuất hiện 37 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.通曉。如:「明瞭」、「明白」、「他是個深明大義的人。」 2.使通曉。《左傳.僖公二十二年》:「明恥教戰,求殺敵也。」 3.昭示、彰顯。《禮記.郊特牲》:「天垂象,聖人則之郊,所以明天道也。」 4.發亮。《詩經.齊風.雞鳴》:「東方明矣,朝既昌矣。」 [形] 1.光亮的。如:「明月」、「明亮」。《文選.謝惠連.秋懷詩》:「皎皎天月明。」 2.清晰的。《漢書.卷五二.韓安國傳》:「清水明鏡,不可以形逃。」 3.聰慧、悟性很高。如:「聰明」、「明智」。《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「夫見機而作,不處凶危,上聖之明也。」 4.公開的、顯露的。如:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明 (会意。甲骨文以日、月”发光表示明亮。小篆从月囧,从月,取月之光;从囧,取窗牖之明亮。本义明亮,清晰明亮) 同本义。与昏暗”相对 杔,照也。--《说文》 照临四方曰明。--《左传·昭公二十八年》 东方明矣。--《诗·齐风·鸡鸣》 明,精白也。--《国语·周语》 视曰明。--《书·洪范》 明则著。--《礼记·中庸》 明星谓之启明。--《尔雅》 东有启明。--《诗·小雅·大东》 在天者莫明于日月。--《荀子·天论》 不知明镜里,何处得秋霜。--唐·李白《秋浦歌》 月明星稀,乌 明míng ⒈亮,照亮~晃晃。天~。灯火通~。 ⒉清楚,懂得,了解~白。~确。…

Eng

  • CC-CEDICT Ming Dynasty (1368–1644)|surname Ming|Ming (c. 2000 BC), fourth of the legendary Flame Emperors, 炎帝[Yan2 di4] descended from Shennong 神農|神农[Shen2 nong2] Farmer God
  • CC-CEDICT bright|opposite: dark 暗[an4]|(of meaning) clear|to understand|next|public or open|wise|generic term for a sacrifice to the gods

ja

  • JMdict vidya (wisdom)|mantra|the coming (July 4, etc.)
  • JMdict brightness|discernment|insight|an eye (for)|eyesight
  • JMdict Ming dynasty (of China; 1368-1644)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:朙【廣韻】武兵切【集韻】【韻會】【正韻】眉兵切,𠀤音鳴。【說文】照也。【易·繫辭】日月相推,而明生焉。【又】縣象著明,莫大乎日月。【疏】日月中時,徧照天下,無幽不燭,故云明。【史記·歷書】日月成,故明也。明者,孟也。 又【易·乾卦】大明終始。【疏】大明,曉乎萬物終始。 又【易·乾卦】天下文明。【疏】有文章而光明。 又【書·堯典】欽明文思安安。【疏】照臨四方謂之明。 又【書·舜典】黜陟幽明。【傳】升進其明者。 又【書·太甲】視遠惟明。【疏】謂監察是非也。又【洪範】視曰明。【傳】必淸審。 又【詩·小雅】祀事孔明。【箋】明,猶備也。 又【詩·大雅】明明在下。【傳】明明,察也。【爾雅·釋詁疏】明明,言甚明也。 又【禮·檀弓】其曰明器,神明之也。 又【禮·禮運】故君者所明也。【疏】明,猶尊也。 又【禮·樂記】作者之謂聖,述者之謂明。【疏】明者,辨說是非也。 又【韓非子·難三篇】知微之謂明。 又【廣韻】昭也,通也。 又星名。【詩·小雅】東有啓明。【傳】日旦出謂明星爲啓明。又【小雅】明發不寐。【疏】言天將明,光發動也。又【正字通】凡厥明、質明,皆與昧爽義同。 又姓。【姓氏急就篇】《明氏·山公集》有平原明普,晉荀晞從事明預。 又與盟同。【詩·小雅】不可與明。【箋】明,當爲盟。 又與孟同。【周禮·夏官·職方氏註】望諸明都也。【釋文】明都,《禹貢》作孟豬。今依《書》讀。 又【前漢·地理志】廣漢郡葭明。【註】師古曰:明音萌。 又【韻補】叶謨郞切。【書·益稷】元首明哉。股肱良哉。庶事康哉。【楚辭·九歌】暾將出兮東方,照吾檻兮扶桑。撫余馬兮安驅,夜皎皎兮旣明。 又叶彌延切。【道藏歌】觀見學仙客,蹊路放炎烟。陽光不復朗,隂精不復明。

Thuyết Văn

古文从日。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

云古文作明。則朙非古文也。葢籒作朙。而小篆隸从之。干祿字書曰。明通、朙正。顔魯公書無不作朙者。開成石經作明。從張參說也。漢石經作眀。

【明】 (minh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 日 (nhật ⟨nhựt⟩ (Mặt trời.)) Nghĩa: dạng cổ văn của

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 眀 · 几 · 朙 · 𣇱 · 𣷠 · 𬚽 · 几 · 朙 · 眀 · 朙