明彻

minh triệt

Hán Việt: minh triệt

Tổng quan

MINH TRIỆT 1. Thiền sư đời Minh (? - ?), họ Ứng, tự Chỉ Nam, người xứ Kim Hoa (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc. Năm 26 tuổi xuất gia, khổ hạnh tham thiền mà không có chỗ vào nên chặt 2 ngón tay để sách tấn mình, nối pháp Thiền sư Viên Trừng ở Mai Dã, thuộc tông Tào Động. Ra hoằng pháp sư trụ Thiều Khê rồi tịch. 2. Thiền sư đời Minh (1526-1601), họ Phan, người xứ Đồng Châu (nay là huyện Đại…

Cấu tạo: (minh) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MINH TRIỆT 1. Thiền sư đời Minh (? - ?), họ Ứng, tự Chỉ Nam, người xứ Kim Hoa (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc. Năm 26 tuổi xuất gia, khổ hạnh tham thiền mà không có chỗ vào nên chặt 2 ngón tay để sách tấn mình, nối pháp Thiền sư Viên Trừng ở Mai Dã, thuộc tông Tào Động. R…