明盤
minh bàn
Hán Việt: minh bàn · Pinyin: míng pán
Tổng quan
giá thoả thuận: giá mặc cả
Nghĩa
Việt
- Cihui giá thoả thuận: giá mặc cả
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时商业用语。指买卖双方在市场上公开议定的价格。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时商业用语。指买卖双方在市场上公开议定的价格。
Eng
- Cihui 明盤 íngpán n. <trad.> negotiated price; price openly agreed upon by the seller and purchaser