明目

minh mục

Hán Việt: minh mục

Tổng quan

ắt sáng, ý nói nhìn rõ sự việc. minh mục minh mục ☆Mắt sáng, ý nói nhìn rõ sự việc.

Cấu tạo: (minh) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắt sáng, ý nói nhìn rõ sự việc. minh mục minh mục ☆Mắt sáng, ý nói nhìn rõ sự việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛明亮,引申有明察之意。《文選.沈約.奏彈王源》:「明目腆顏,曾無愧色。」《文選.王融.三月三日曲水詩序》:「引鏡皆明目,臨池無洗耳。」

Eng

  • Cihui 明目 míngmù v.o. <Ch. med.> improve the eyesight