明鏡

míng jìng minh kính

Hán Việt: minh kính · Pinyin: míng jìng

Tổng quan

Der Spiegel | gương (như phép ẩn dụ cho thứ gì đó đẹp, sáng và phẳng – như hồ nước – hoặc thứ gì đó mang lại sự rõ ràng và thấu hiểu) gương sáng。明亮的鏡子。 湖水清澈,猶如明鏡。 nước hồ trong suốt như gương sáng.

Cấu tạo: (minh) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Der Spiegel | gương (như phép ẩn dụ cho thứ gì đó đẹp, sáng và phẳng – như hồ nước – hoặc thứ gì đó mang lại sự rõ ràng và thấu hiểu) gương sáng。明亮的鏡子。 湖水清澈,猶如明鏡。 nước hồ trong suốt như gương sáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清明的鏡子。《淮南子.俶真》:「莫窺形於生鐵,而窺形於明鏡者,以睹其易也。」唐.李白〈將進酒〉:「君不見高堂明鏡悲白髮,朝如青絲暮成雪。」 2.比喻見解清晰。《南史.卷七六.隱逸傳下.陶弘景傳》:「弘景為人員通謙謹,出處冥會,心如明鏡,遇物便了。」《水滸傳》第八回:「恩相明鏡,念林冲負屈啣冤,小人雖是粗鹵軍漢,頗識些法度,如何敢擅入節堂?」 3.形容人的明曉。如:「別看他狀似痴呆,心卻像明鏡一般清明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明亮的镜子:湖水清澈,犹如~。

Eng

  • CC-CEDICT Der Spiegel
  • CC-CEDICT mirror (as a metaphor for sth beautiful, bright and flat – such as a lake – or sth that provides clarity and insight)
  • Cihui Der Spiegel

ja

  • JMdict polished mirror|clear mirror