星星
tinh tinh
Hán Việt: tinh tinh · Pinyin: xīng xing
Tổng quan
(thông tục) một ngôi sao | những ngôi sao trên trời
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) một ngôi sao | những ngôi sao trên trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭髮花白的樣子。《文選.謝靈運.遊南亭詩》:「慼慼感物嘆,星星白髮垂。」清.孔尚任《桃花扇》第三五齣:「兩年吹角列營,每日調馬催征,軍逃客散鬢星星,恨壓廣陵城。」 2.形容零星細小。唐.皮日休〈病孔雀〉詩:「盡日春風吹不起,鈿毫金鏤一星星。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱夜空中發光的星體。如:「高山無雲的夜空,可以清晰看見滿天的星星。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛称夜空中发光的天体; 犹一点点。形容其小; 一点一点遍布的样子; 头发花白貌; 借指白发。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛称夜空中发光的天体。 2.犹一点点。形容其小。 3.一点一点遍布的样子。 4.头发花白貌。 5.借指白发。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) a star; the stars in the sky
- Cihui (coll.) a star; the stars in the sky