星
tinh
Hán Việt: tinh · Pinyin: xīng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Sao, hai mươi tám sao, ở vào mười hai tháng, như tháng giêng sao Cung 宮, tháng hai sao Khuê 奎, tháng ba sao Vị 胃, tháng tư sao Tất 畢, tháng năm sao Tỉnh 井, tháng sáu sao Liễu 柳, tháng bảy sao Dực 翼, tháng tám sao Giác 角, tháng chín sao Phòng 房, tháng mười sao Vĩ 尾, tháng một (tháng 11) sao Đẩu 斗, tháng chạp (tháng 12) sao Nữ 女 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 萬物之精,上爲列星。 Vạn vật chi tinh, thượ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xīng |
|---|---|
| Hán Việt | tinh |
| Quảng Đông | seng1 |
| Mân Nam | san |
| Nhật Bản | HOSHI |
| Hàn Quốc | 성 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | seng |
| Baxter-Sagart | s-tsʰˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-tsʰˤeŋ |
| Phản thiết | 桑經切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sao. Như {hằng tinh} [恆星] sao đứng, {hành tinh} [行星] sao đi, {vệ tinh} [衛星] sao hộ vệ, {tuệ tinh} [慧星] sao chi, v.v. Sao đêm mọc nhiều, sáng lặn dần, cho nên vật gì thưa ít gọi là {liêu lạc thần tinh} [寥落晨星] vắng vẻ như sao ban sáng. Sao nhỏ mà nhiều, cho nên số gì nhỏ mọn gọi là…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tinh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tinh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tinh Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.宇宙中會發光或反射光的天體。如:「恆星」、「行星」、「哈雷彗星」、「月明星稀」。唐.杜甫〈旅夜書懷〉詩:「星垂平野闊,月湧大江流。」唐.李商隱〈常娥〉詩:「雲母屏風燭影深,長河漸落曉星沉。」 2.比喻細碎或發亮的東西。如:「油星水點」、「眼冒金星」。唐.孟郊〈寒溪〉詩九首之四:「篙工磓玉星,一路隨迸螢。」 3.比喻為人所崇拜、注目,或是某事的主要人物。如:「歌星」、「明星」、「影視紅星」、「救星」、「壽星」。 4.鑲在秤桿上,用以標誌斤、兩、錢的小點。如:「秤星」。唐.賈島〈贈牛山人〉詩:「鑿石養蜂休買蜜,坐山秤藥不爭星。」 5.姓。如春秋時…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 星 (象形。从晶,生声。晶象形。本义星星) 同本义 星,万物之精,上为列星。--《说文》。按,散文则统谓之星,对文则五纬为星,二十八宿为辰。 日月星辰。--《书·尧典》 四曰星辰。--《书·洪范》。郑注星,五星也。” 列星随旋,日月递炤。(炤照耀)--《荀子》 又如星筹(寿算之筹);星霜(比喻年月);星桥(神话传说中的鹊桥。也作银桥);星布(天星密布);星列(天星罗列) 星宿,中国古代指星座 星xīng ⒈天空中能看见的有亮光的天体,通常是指夜间天空中有亮光的天体恒~。行~。卫~。牛郎~。月明~稀。 ⒉微小或细碎的东西~火。零~儿。 ⒊秤杆上标记斤、两、…
Eng
- CC-CEDICT star|heavenly body|satellite|small amount
ja
- JMdict star (usu. excluding the Sun)|planet (usu. excluding Earth)|heavenly body|star (glyph, symbol, shape)|asterisk
- JMdict Chinese star constellation (one of the 28 mansions)|Singapore
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠻖、曐、𤽛、皨【唐韻】【集韻】【韻會】桑經切【正韻】先靑切,𠀤音腥。【說文】萬物之精,上爲列星。从晶生聲。一曰象形。从口。古口復注中,故與日同。【釋名】星,散也,列位布散也。【書·堯典】曆象日月星辰。【傳】星,四方中星。又【洪範】五紀,四曰星辰。【傳】二十八宿迭見,以敘節氣。【又】庶民惟星,星有好風,星有好雨。【傳】星,民象,箕星好風,畢星好雨。【史記·天官書】星者,金之散氣。【註】五星五行之精,衆星列布,體生於地,精成於天,列居錯行,各有所屬。在野象物,在朝象官,在人象事。【前漢·天文志】經星常宿中外官,凡百七十八名,積數七百八十三星,皆有州國官宮物類之象。【淮南子·天文訓】日月之淫氣精者爲星辰。 又星星,猶點點也。【謝靈運詩】星星白髮垂。 又草名。戴星、文星、流星,皆穀精草別名。【本草綱目】此草生穀田中,莖頭小白花,點點如亂星。 又姓。【廣韻】《羊氏家傳》曰:南陽太守羊續,娶濟北星重女。
Thuyết Văn
或省。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
春秋說題辭云。星之爲言精也。陽之榮也。陽精爲日。日分爲星。故其字日生爲星。依此則又當入日部。
【星】 (tinh) Nghĩa: hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 垒 · 曐 · 皨 · 㽮 · 𠻖 · 𤯢 · 𤴇 · 𤽛 · 𤾪 · 𭥕 · 垒 · 曐