春晖
xuân huy
Hán Việt: xuân huy · Pinyin: chūn huī
Tổng quan
書 mặt trời mùa xuân; công ơn cha mẹ
春天的阳光,比喻父母的恩惠。
1.春天的陽光。唐.屈洞仙〈燕歌行〉:「燕支山下少春暉,黃沙磧裡無流水。」唐.戴叔倫〈過柳溪道院〉詩:「溪上誰家掩竹扉,鳥啼渾似惜春暉。」 2.比喻慈母的恩惠。唐.孟郊〈遊子吟〉:「誰言寸草心,報得三春暉。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ công ơn cha mẹ
- Biên soạn 春暉 hūnhuī n. 1. springtime sun 2. parental love
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.春天的陽光。唐.屈洞仙〈燕歌行〉:「燕支山下少春暉,黃沙磧裡無流水。」唐.戴叔倫〈過柳溪道院〉詩:「溪上誰家掩竹扉,鳥啼渾似惜春暉。」 2.比喻慈母的恩惠。唐.孟郊〈遊子吟〉:「誰言寸草心,報得三春暉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 春天的阳光,比喻父母的恩惠。
Eng
- Cihui lit. spring sunshine; fig. parental (often maternal) love
- Tần suất từ 春暉 hūnhuī n. 1. springtime sun 2. parental love
other
- Nguồn khác Ánh sáng đẹp của mùa xuân. Nắng xuân