春暉

chūn huī xuân huy

Hán Việt: xuân huy · Pinyin: chūn huī

Tổng quan

nghĩa đen: ánh nắng mùa xuân | nghĩa bóng: tình yêu của cha mẹ (thường là tình mẹ)

Cấu tạo: (xuân) + (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ánh nắng mùa xuân | nghĩa bóng: tình yêu của cha mẹ (thường là tình mẹ)
  • Cihui xuân huy xuân huy ☆Ánh sáng đẹp của mùa xuân. Nắng xuân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春天的陽光。唐.屈洞仙〈燕歌行〉:「燕支山下少春暉,黃沙磧裡無流水。」唐.戴叔倫〈過柳溪道院〉詩:「溪上誰家掩竹扉,鳥啼渾似惜春暉。」 2.比喻慈母的恩惠。唐.孟郊〈遊子吟〉:「誰言寸草心,報得三春暉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春天的阳光,比喻父母的恩惠。

Eng

  • CC-CEDICT lit. spring sunshine|fig. parental (often maternal) love
  • Cihui lit. spring sunshine; fig. parental (often maternal) love