春
xuânNôm xuân
Hán Việt: xuân · Pinyin: chūn · Nôm: xuân
Tổng quan
Nguyên là chữ xuân [春]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chūn |
|---|---|
| Hán Việt | xuân |
| Âm Nôm | xoan |
| Quảng Đông | ceon1 |
| Mân Nam | tshun |
| Nhật Bản | HARU |
| Hàn Quốc | 춘 |
| Chú âm | ㄔㄨㄣˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mùa xuân, từ tháng giêng đến tháng ba gọi là mùa xuân. Xuân là đầu bốn mùa, muôn vật đều có cái cảnh tượng hớn hở tốt tươi, cho nên người ta mới ví người tuổi trẻ như mùa xuân mà gọi thì tuổi trẻ là thanh xuân [青春] xuân xanh, ý thú hoạt bát gọi là xuân khí [春氣], thầy thuốc chữa khỏi bệnh gọi là diệu thủ hồi xuân [妙手回春]. Rượu xuân, người nhà Đường hay gọi rượu là xuân. Lễ nhà Chu cứ đến tháng trọng xuân [仲春] (tháng hai) thì cho cưới xin, vì thế mới gọi các con gái muốn lấy chồng là hoài xuân [懷春]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xuân 春 dt. mùa đầu tiên trong năm. Chim kêu hoa nở, ngày xuân tịnh, Hương lụn cờ tàn, tiệc khách thôi. (Ngôn chí 2.5, 3.4, 13.6, 17.6, 22.6)‖ (Mạn thuật 33.1)‖ (Thuật hứng 56.6, 59.6)‖ (Tự thán 81.8, 102.6)‖ (Bảo kính 138.4, 165.6, 177.3)‖ (Tảo xuân 193.3)‖ (Vãn xuân 195.8)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.3)‖ (Hạ cảnh tuyệt cú 197.4)‖ (Thu nguyệt 198.1)‖ (Tích cảnh thi 200.3, 201.2, 203.2, 204.4, 205.1, 207.3, 209.1, 210.2, 211.2)‖ (Mai 214.1)‖ (Cúc 216.7), xuân lan: Khuất Nguyên bài Cửu ca có câu: “xuân lan chừ thu cúc, mãi vô cùng chừ xưa nay” (春蘭兮秋菊,長無絕兮終古 xuân lan hề thu cúc, trường vô tuyệt hề…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xoan còn xoan, đương xoan [Eng: still young]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hạnh đào nhân thuở hồi xuân
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thượng khí suyễn tức chẳng xong
- Bảng Tra Chữ Nôm xuân mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu [Eng: spring; spring scenery; Spring and Autumn Annals (historical account of feudal China)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xoan Xuất hiện 52 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xoan Xuất hiện 50 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: xoan Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.四季之首。自立春至立夏間。_x000D_ 2.年、歲。三國魏.曹植〈雜詩〉六首之三:「自期三年歸,今已歷九春。」_x000D_ 3.生機。如:「妙手回春」。_x000D_ 4.男女間相慕悅的情感。如:「思春」。《詩經.召南.野有死麕》:「有女懷春,吉士誘之。」_x000D_ 5.春色、喜色。南朝宋.陸凱〈贈范曄〉詩:「江南無所有,聊贈一枝春。」_x000D_ 6.東方。南朝宋.顏延之〈車駕幸京口三月三日侍遊曲阿後湖作〉詩:「春方動辰駕,望幸傾五州。」_x000D_ 7.春,酒名。是春釀冬熟的酒。唐.李肇《唐國史補》卷下:「酒則有郢州之『富水』,烏程之『若下』,滎陽之『土窟春』,富平之『石凍春』,劍南之『燒春』。」_x000D_ [形]_x000D_ 春日的。如:「春風」、「春雷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 春 (会意。甲骨文字形,从草(木),草木春时生长; 中间是屯”字,似草木破土而出,土上臃肿部分,即刚破土的胚芽形,表示春季万木生长; 屯”亦兼作声符。小篆字形,隶变以后, 除日”之外,其他部分都看不出来了。本义春。四季的第一季) 同本义 春,推也。从苃屯,从日,苃春时生也。会意,屯亦声…今隶作春字,亦作苮。--《说文》 春为青阳,春为发生,春秋繁露。春者,天之和也。又春,喜气也,故生。--《尔雅·释天》 春者何,岁之始也。--《公羊传·隐公元年》 为此春酒。--《诗·豳风·七月》 春眠不觉晓,处处闻啼鸟。--孟浩
Eng
- CC-CEDICT old variant of 春[chun1]
- CC-CEDICT surname Chun
- CC-CEDICT spring (season), gay, joyful, youthful, love, lust, life
- JMdict spring
- JMdict springtime
- JMdict New Year
- JMdict prime (of life)
- JMdict height (of one's prosperity)
ja
- JMdict 春(はる)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】春古作旾。註詳五畫。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 萶 · 旾 · 萅 · 㫩 · 㫪 · 𣆊 · 𣈤 · 𣊨 · 𦸬 · 旾 · 萅 · 萶