春阳

xuân dương

Hán Việt: xuân dương

Tổng quan

xuân dương 春陽 dt. khí xuân đầm ấm. Người đua nhan sắc khuở xuân dương, nghỉ chờ thu cực lạ dường. (Cúc 216.1).

Cấu tạo: (xuân) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuân dương 春陽 dt. khí xuân đầm ấm. Người đua nhan sắc khuở xuân dương, nghỉ chờ thu cực lạ dường. (Cúc 216.1).

ja

  • JMdict spring sunshine|springtime