昭昭

zhāo zhāochiêu chiêu

Hán Việt: chiêu chiêu · Pinyin: zhāo zhāo

Tổng quan

sáng tỏ; sáng sủa. 日月昭昭 những năm tháng vinh quang.; rõ ràng; rõ rệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

①明亮; 光明烂昭昭兮未央。②清楚; 明白以其昏昏,使人昭昭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明白顯著。南朝梁.劉勰《文心雕龍.宗經》:「故子夏歎書,昭昭若日月之明,離離如星辰之行,言昭灼也。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「若非天道昭昭,險些兒死於非命。」

Cấu tạo: 昭 (chiêu) + 昭 (chiêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Sáng tỏ
  • VietPhrases sáng sủa; rõ ràng; rõ rệt
  • Tần suất từ 1. sáng tỏ; sáng sủa. 日月昭昭 những năm tháng vinh quang. 2. rõ ràng; rõ rệt; sáng sủa; rõ ràng; rõ rệt
  • Biên soạn 昭昭 zhāozhāo r.f. <wr.> 1. clear; evident 2. brilliant; bright

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白顯著。南朝梁.劉勰《文心雕龍.宗經》:「故子夏歎書,昭昭若日月之明,離離如星辰之行,言昭灼也。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「若非天道昭昭,險些兒死於非命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①明亮; 光明烂昭昭兮未央。②清楚; 明白以其昏昏,使人昭昭。

Eng

  • JMdict clear
  • JMdict bright
  • JMdict plain
  • JMdict obvious
  • Cihui 昭昭 zhāozhāo r.f. <wr.> 1. clear; evident 2. brilliant; bright
  • Tần suất từ 昭昭 zhāozhāo r.f. <wr.> 1. clear; evident 2. brilliant; bright

ja

  • JMdict 昭昭(しょうしょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

昭昭在目 · 昭仪 · 昭告 · 昭和 · 昭如 · 昭山 · 昭平 · 昭彰