晉謁

jìn yètấn yết

Hán Việt: tấn yết · Pinyin: jìn yè

Tổng quan

bái yết; đến chào

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉进见; 谒见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

前往求見。《三國演義》第三七回:「備久慕高明,兩次晉謁,不遇空回,惆悵何似!」《儒林外史》第一三回:「小弟仰慕,晉謁已遲。」

Cấu tạo: 晉 (tấn) + 謁 (yết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yết kiến: bái yết/đến chào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前往求見。《三國演義》第三七回:「備久慕高明,兩次晉謁,不遇空回,惆悵何似!」《儒林外史》第一三回:「小弟仰慕,晉謁已遲。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

晉劇 · 晉封 · 晉水 · 晉秦 · 晉陞 · 晉靈 · 晉中 · 晉書