晌午

shǎng wu thưởng ngọ

Hán Việt: thưởng ngọ · Pinyin: shǎng wu

Tổng quan

buổi trưa úc giữa trưa. hướng ngọ hướng ngọ ☆Lúc giữa trưa.

Cấu tạo: (thưởng) + (ngọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buổi trưa úc giữa trưa. hướng ngọ hướng ngọ ☆Lúc giữa trưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中午。《水滸傳》第四回:「未及晌午,馬已到來,員外便請魯提轄上馬,叫莊客擔了行李。」《紅樓夢》第九三回:「過了晌午,便擺開桌子吃酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正午。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.正午。

Eng

  • CC-CEDICT noon
  • Cihui noon