晌午
thưởng ngọ
Hán Việt: thưởng ngọ · Pinyin: shǎng wu
Tổng quan
buổi trưa
1.正午。
中午。《水滸傳》第四回:「未及晌午,馬已到來,員外便請魯提轄上馬,叫莊客擔了行李。」《紅樓夢》第九三回:「過了晌午,便擺開桌子吃酒。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lúc giữa trưa.; úc giữa trưa.; buổi trưa; thưởng ngọ: buổi trưa
- Biên soạn 晌午 hǎngwu n. <coll.> midday; noon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中午。《水滸傳》第四回:「未及晌午,馬已到來,員外便請魯提轄上馬,叫莊客擔了行李。」《紅樓夢》第九三回:「過了晌午,便擺開桌子吃酒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.正午。
Eng
- Cihui noon
- Tần suất từ 晌午 hǎngwu n. <coll.> midday; noon
Đức
- Handedict Mittag
other
- Nguồn khác Lúc giữa trưa