午
ngọ
Hán Việt: ngọ · Pinyin: huo
Tổng quan
địa chi thứ 7: 11 giờ sáng-1 giờ chiều, buổi trưa, tháng âm lịch thứ 5 (6 tháng 6-6 tháng 7), năm Ngọ hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 180° (nam)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huo |
|---|---|
| Hán Việt | ngọ |
| Quảng Đông | ng5 |
| Mân Nam | gōo |
| Nhật Bản | UMA |
| Hàn Quốc | 오 |
| Chú âm | ㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngox |
| Baxter-Sagart | [m].qʰˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [m].qʰˤaʔ |
| Phản thiết | 疑古切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chi {Ngọ,} chi thứ bảy trong 12 chi. Từ 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều là giờ {Ngọ}. Giữa trưa, gần trưa gọi là {thượng ngọ} [上午], quá trưa gọi là {hạ ngọ} [下午]. Giao. Như {bàng ngọ} [傍午] bày đặt ngổn ngang. Lịch cũ tính sao đẩu đến tháng năm thì chỉ về {ngọ}, nên tháng năm gọi là {…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngỏ ngỏ ý [Eng: to express a wish]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngõ cửa ngõ [Eng: gateway]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngõ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「晌午」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 午 (象形。本义御马索) 同本义 地支的第七位 与天干相配,用以纪年 太岁在午曰敦羊。--《尔雅》 用以纪月。即农历五月 午,五月阴气午逆阳,冒地而出。--《说文》 用以纪日 庚午之日,日始有谪。--《左传》 用以纪时,即十一时至十三时;正午,白天十二时 午战于彼。--《左传·僖公三十二年》 时已过午。--《徐霞客游记·游黄山记》 过午已昏。--明·归有 午wǔ ⒈地支的第七位,也用作次序第七。 ⒉ ⒊特指正午(十二点)~餐。上~。中~。下~。 ⒋
Eng
- CC-CEDICT 7th earthly branch: 11 a.m.-1 p.m., noon, 5th solar month (6th June-6th July), year of the Horse|ancient Chinese compass point: 180° (south)
ja
- JMdict the Horse (seventh sign of the Chinese zodiac)|hour of the Horse (around noon, 11am-1pm, or 12 noon-2pm)|south|fifth month of the lunar calendar
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疑古切,音五。【說文】牾也。五月隂氣午逆,陽冒地而出也。【徐曰】五月陽極隂生。仵者,正衝之也。又辰名。【爾雅·釋天】太歲在午曰敦牂。【淮南子·時則訓】斗五月指午。又【廣韻】交也。【韻會】一縱一橫曰旁午,猶言交橫也。【儀禮·特牲饋食】心舌皆去,本末午割之。【註】縱橫割也。【禮·內則】男角女羈。【註】午達曰羈。【疏】度尺而午,令女剪髮,留其頂上,縱橫各一,相通達也。【前漢·霍光傳】使者旁午。【註】旁午,分布也。又舛午,違背也。見【前漢·劉向傳】。又【前漢·劉向傳】水旱飢蝝,蠭午𠀤起。【註】猶雜沓也。又【段成式詩】良人爲漬木瓜水,遮却紅腮交午痕。又【韻會】馬屬午。晉姓司馬,因攺司馬官爲典午。
Thuyết Văn
啎也。 五月侌气啎屰昜。冒地而出也。 象形。 此與矢同意。 凡午之屬皆从午。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
啎者、屰也。 啎屰各本作午逆。今正。律書曰。午者、陰陽交。故曰午。律曆志曰。咢布於午。天文訓曰。午、仵也。陰氣從下上。與陽相仵逆也。廣雅釋言。午、仵也。按仵卽啎字。四月純陽。五月一陰屰陽。冒地而出。故製字以象其形。古者横直交互謂之午。義之引申也。儀禮度而午。注云。一縱一横曰午。 各本無此二字。今補。 矢之首與午相似。皆象貫之而出也。疑古切。五部。
【午】 (ngọ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 午 (ngọ (Chi {Ngọ)) Phiên thiết: Nghi cổ thiết Thượng tự: 疑 (nghi) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngỗ (obstinate, disobedient, intractable) vậy。 ngũ (Năm) nguyệt (Mặt trăng.) âm (Cũng như chữ {âm} [陰)…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư