午

huongọNôm ngõ

Hán Việt: ngọ · Pinyin: huo · Nôm: ngõ

Tổng quan

Chi Ngọ, chi thứ bảy trong 12 chi. Từ 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều là giờ Ngọ

午休 · 午供 · 午前 · 午后 · 午夜 · 午天 · 午安 · 午宴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuo
Hán Việtngọ
Âm Nômngõ
Quảng Đôngng5
Mân Namgōo
Nhật BảnUMA
Hàn Quốc오
Chú âmㄨˇ
Hán ngữ Trung cổngox
Baxter-Sagart[m].qʰˤaʔ
Hán ngữ Thượng cổ[m].qʰˤaʔ
Phản thiết疑古切
Thanh mẫu疑
Vận姥
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chi Ngọ, chi thứ bảy trong 12 chi. Từ 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều là giờ Ngọ. Giữa trưa, gần trưa gọi là thượng ngọ [上午], quá trưa gọi là hạ ngọ [下午]. Giao. Như bàng ngọ [傍午] bày đặt ngổn ngang. Lịch cũ tính sao đẩu đến tháng năm thì chỉ về ngọ, nên tháng năm gọi là ngọ nguyệt [午月], mồng năm tháng năm là tết đoan ngọ [端午]. Ta thường quen gọi là tết đoan ngũ vì thế

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngỏ 午 đgt. để mở, không đóng. Ngỏ cửa Nho chờ khách đến, trồng cây đức để con ăn. (Mạn thuật 27.5)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngõ 午 ◎ Phiên khác. ngỏ: bộc lộ (TVG), ngộ: thông minh (ĐDA), ngộ: có vẻ khác thường (BVN), ngộ: thường vẫn nói thông minh dĩnh ngộ (MQL). tt. <từ cổ> giỏi, “khôn ngõ: khôn ngoan, hiền ngõ: id. tài ngõ: tài trí. có tài có ngõ thì gõ với nhau” [Paulus của 1895: 710]. Tài tuy chăng ngõ, trí chăng cao, quyền đến trong tay chí mới hào. (Tự thán 89.1). Câu này cho thấy ngõ ở thế kỷ XV vẫn còn dùng độc lập
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngõ 午 k. <từ cổ> “hầu cho, cho được (tiếng ước về sau). Ngõ hầu. Ngõ cho. Ngõ đặng. Ngõ hay: hầu cho hay biết, cho được biết” [Paulus Của 1895: 710]. Nước dưỡng cho thanh đìa thưởng nguyệt, Đất cày ngõ ải rãnh ương hoa. (Ngôn chí 4.6)‖ (Trần tình 37.4)‖ (Vãn xuân 195.4)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngõ 午 dt. lối vào trước cửa nhà. Ngày tháng kê khoai những sản hằng, Tường đào ngõ mận ngại thung thăng. (Mạn thuật 23.2)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngó 午 ◎ Phiên khác: ngủ. đgt. nhìn ra. Tác ngâm song có mai và điểm, dời ngó rèm lồng nguyệt một câu. (Bảo kính 159.4). x. xem
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngọ giờ ngọ [Eng: midday, noon]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] giấc ngủ sợ sệt mơ màng chiêm bao
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngỏ thông cảm thụ căn nguyên suy cầu
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngỏ ngỏ ý [Eng: to express a wish]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngõ cửa ngõ [Eng: gateway]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngõ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「晌午」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 午 (象形。本义御马索) 同本义 地支的第七位 与天干相配,用以纪年 太岁在午曰敦羊。--《尔雅》 用以纪月。即农历五月 午,五月阴气午逆阳,冒地而出。--《说文》 用以纪日 庚午之日,日始有谪。--《左传》 用以纪时,即十一时至十三时; 正午,白天十二时 午战于彼。--《左传·僖公三十二年》 时已过午。--《徐霞客游记·游黄山记》 过午已昏。--明·归有 午wǔ ⒈地支的第七位,也用作次序第七。 ⒉ ⒊特指正午(十二点)~餐。上~。中~。下~。 ⒋

Eng

  • CC-CEDICT 7th earthly branch: 11 a.m.-1 p.m., noon, 5th solar month (6th June-6th July), year of the Horse, ancient Chinese compass point: 180° (south)
  • JMdict the Horse (seventh sign of the Chinese zodiac)
  • JMdict hour of the Horse (around noon, 11am-1pm, or 12 noon-2pm)
  • JMdict south
  • JMdict fifth month of the lunar calendar

ja

  • JMdict 午(うま)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疑古切,音五。【說文】牾也。五月隂氣午逆,陽冒地而出也。【徐曰】五月陽極隂生。仵者,正衝之也。又辰名。【爾雅·釋天】太歲在午曰敦牂。【淮南子·時則訓】斗五月指午。又【廣韻】交也。【韻會】一縱一橫曰旁午,猶言交橫也。【儀禮·特牲饋食】心舌皆去,本末午割之。【註】縱橫割也。【禮·內則】男角女羈。【註】午達曰羈。【疏】度尺而午,令女剪髮,留其頂上,縱橫各一,相通達也。【前漢·霍光傳】使者旁午。【註】旁午,分布也。又舛午,違背也。見【前漢·劉向傳】。又【前漢·劉向傳】水旱飢蝝,蠭午𠀤起。【註】猶雜沓也。又【段成式詩】良人爲漬木瓜水,遮却紅腮交午痕。又【韻會】馬屬午。晉姓司馬,因攺司馬官爲典午。

Thuyết Văn

啎也。 五月侌气啎屰昜。冒地而出也。 象形。 此與矢同意。 凡午之屬皆从午。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

啎者、屰也。 啎屰各本作午逆。今正。律書曰。午者、陰陽交。故曰午。律曆志曰。咢布於午。天文訓曰。午、仵也。陰氣從下上。與陽相仵逆也。廣雅釋言。午、仵也。按仵卽啎字。四月純陽。五月一陰屰陽。冒地而出。故製字以象其形。古者横直交互謂之午。義之引申也。儀禮度而午。注云。一縱一横曰午。 各本無此二字。今補。 矢之首與午相似。皆象貫之而出也。疑古切。五部。

【午】 (ngọ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 午 (ngọ (Chi {Ngọ)) Phiên thiết: Nghi cổ thiết Thượng tự: 疑 (nghi) , Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngữ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ngỗ (obstinate, disobedient, intractable) vậy。 ngũ (Năm) nguyệt (Mặt trăng.) âm (Cũng như chữ âm [陰)…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư