晏晏
yến yến
Hán Việt: yến yến · Pinyin: yàn yàn
Tổng quan
m đềm dịu dàng. yến yến yến yến ☆Êm đềm dịu dàng.
Nghĩa
Việt
- Cihui m đềm dịu dàng. yến yến yến yến ☆Êm đềm dịu dàng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 柔和的樣子。《詩經.衛風.氓》:「總角之宴,言笑晏晏。」《後漢書.卷四三.何敞傳》:「今國家秉聰明之弘道,明公履晏晏之純德,君臣相合,天下翕然」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和悦貌; 盛貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.和悦貌。 2.盛貌。
Eng
- Cihui 晏晏 ànyàn r.f. mild and tender