晏晏

yàn yànyến yến

Hán Việt: yến yến · Pinyin: yàn yàn

Tổng quan

Êm đềm dịu dàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.和悦貌。 2.盛貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

柔和的樣子。《詩經.衛風.氓》:「總角之宴,言笑晏晏。」《後漢書.卷四三.何敞傳》:「今國家秉聰明之弘道,明公履晏晏之純德,君臣相合,天下翕然」。

Cấu tạo: 晏 (yến) + 晏 (yến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhẹ nhàng
  • Tần suất từ Êm đềm dịu dàng.; m đềm dịu dàng
  • Biên soạn r.f. mild and tender

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柔和的樣子。《詩經.衛風.氓》:「總角之宴,言笑晏晏。」《後漢書.卷四三.何敞傳》:「今國家秉聰明之弘道,明公履晏晏之純德,君臣相合,天下翕然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.和悦貌。 2.盛貌。

Eng

  • Cihui 晏晏 ànyàn r.f. mild and tender
  • Tần suất từ r.f. mild and tender

Từ liên quan

Gần nghĩa

晏婴 · 晏子 · 晏起 · 晏食 · 晏驾 · 晏平仲 · 晏子春秋 · 晏卧