晓得
hiểu đắc
Hán Việt: hiểu đắc · Pinyin: xiǎo de
Tổng quan
biết; hiểu
1.明白; 知道。
知道、明白。如:「請您放心,我曉得輕重利害,不會貿然行事。」《儒林外史》第三四回:「莊紹光坐在車裡,半日也說不出話來; 也不曉得車外邊這半會做的是些甚麼勾當。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 biết
- VietPhrases biết; hiểu
- VietPhrases hiểu được
- Tần suất từ biết; biết; hiểu; hiểu được
- Biên soạn 曉得 iǎodé* v. <topo.> know
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 知道、明白。如:「請您放心,我曉得輕重利害,不會貿然行事。」《儒林外史》第三四回:「莊紹光坐在車裡,半日也說不出話來; 也不曉得車外邊這半會做的是些甚麼勾當。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.明白; 知道。
- Kaggle Zh-Vi cognizant
Eng
- Cihui to know
Đức
- Handedict wissen