暈輪

yūn lún vựng luân

Hán Việt: vựng luân · Pinyin: yūn lún

Tổng quan

quầng (mặt trăng, mặt trời...), vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh), vòng sáng, (nghĩa bóng) quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng), bao quanh bằng vầng hào quang, vẽ vầng hào quang xung quanh

Cấu tạo: (vựng) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quầng (mặt trăng, mặt trời...), vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh), vòng sáng, (nghĩa bóng) quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng), bao quanh bằng vầng hào quang, vẽ vầng hào quang xung quanh

Eng

  • Cihui 暈輪 ùnlún n. lunar corona