暈
vựng
Hán Việt: vựng · Pinyin: yìn
Tổng quan
vừng vừng trăng [Eng: moon]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yìn |
|---|---|
| Hán Việt | vựng |
| Quảng Đông | wan1 |
| Mân Nam | ūn |
| Nhật Bản | UN |
| Hàn Quốc | 운 |
| Chú âm | ㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | yonh |
| Phản thiết | 王問切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 問 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vừng sáng của mặt trời mặt trăng. Mê, quáng. Như {đầu vựng} [頭暈] đầu váng, ngồi lên thấy cảnh vật đều quay tít, {mục vựng} [目暈] mắt quáng. Đang ngồi đứng dậy sầm tối mặt lại ngã ra cũng gọi là {vựng}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vựng vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng) [Eng: dizzy; aureole of light]
- Bảng Tra Chữ Nôm quầng mắt có quầng [Eng: dark ring around the eyes]
- Bảng Tra Chữ Nôm vầng vầng trăng [Eng: the moon]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quầng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 傷口沒破皮而出現的紫紅色印子。如:「血暈」。《福惠全書.卷一四.刑名部.檢驗》:「若傷處痕色不明,必剔開腐肉驗骨上,自有血暈血陰等傷痕。」
Eng
- CC-CEDICT confused|dizzy|giddy|to faint|to swoon|to lose consciousness|to pass out
- CC-CEDICT dizzy|halo|ring around moon or sun
ja
- JMdict halo (around the Sun, Moon, etc.)|ring|corona
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】王問切【正韻】禹慍切,𠀤音運。日旁氣也。【釋名】暈,捲也。氣在外捲結之也,日月俱然。【史記·天官書】兩軍相當,日暈。
Thuyết Văn
灮也。 从日。軍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按光也二字當作日光氣也四字。篆體暉當作暈。周禮暈作煇。古文叚借字。眡掌十煇之法。以觀妖祥。辨吉凶。一曰。二曰象。三曰鑴。四曰監。五曰闇。六曰瞢。七曰彌。八曰敘。九曰隮。十曰想。鄭司農云。煇謂日光炁也。按日光氣謂日光捲結之氣。釋名曰。暈、捲也。氣在外捲結之也。日月皆然。孟康曰。暈、日旁氣也。篆體日在上。或移之在旁。此篆遂改爲暉。改其訓曰光。與火部之煇不別。葢淺者爲之。乃致鉉以暈爲新附篆矣。 軍者、圜圍也。此以形聲包會意。王問切。十三部。大徐許歸切。非。
【暈】(vừng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: 王問切 → vương + vấn Dị thể: Cổ văn: 叚借字 Nghĩa: 灮 vậy。 từ nhật (mặt trời)。軍 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 晕 · 晕 · 晕