晤言

wù yán ngộ ngôn

Hán Việt: ngộ ngôn · Pinyin: wù yán

Tổng quan

Cấu tạo: (ngộ) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相見對談。《詩經.陳風.東門之池》:「東門之池,可以漚菅,彼美淑姬,可與晤言。」晉.王羲之〈蘭亭集序〉:「或取諸懷抱,晤言一室之內;或因寄所託,放浪形骸之外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见面谈话;当面谈话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见面谈话;当面谈话。

Eng

  • Cihui 晤言 ùyán v. meet and talk