ngộ

Hán Việt: ngộ · Pinyin:

Tổng quan

gặp gỡ (xã hội)

晤恩 · 晤谈 · 晤面 · 晤鲁都语 · 会晤 · 把晤 · 聚晤 · 面晤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngộ
Quảng Đôngng6
Mân Namngoo7
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổngoh
Baxter-Sagartŋˤak-s
Hán ngữ Thượng cổŋˤak-s
Phản thiết五故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gặp, đối, cùng gặp mặt nhau gọi là {ngộ diện} [晤面]. Sáng.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ngộ ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn) [Eng: to meet for interview]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 見面。如:「會晤」、「有空請來寒舍一晤。」《詩經.陳風.東門之池》:「彼美淑姬,可與晤歌。」《三國演義》第四九回:「連日不晤君顏,何期貴體不安。」 [形] 聰明。《宋史.卷八.真宗本紀.贊曰》:「真宗英晤之主,其初踐位,相臣李沆慮其聰明必多作為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晤 (形声。从日,吾声。日”表日光。本义聪明,明白) 同本义 晤,明也。--《说文》。段玉裁注晤者,启之明也。” 真宗英晤之主。--《宋史·真宗纪赞》 少秀晤,能治《尚书》、《左氏春秋》。--《新唐书》 晤 觉悟,受启发而明白 病深理方晤,悔至心自烧。--孟郊《寿安西渡奉别郑相公》 侍中以才晤之奇,飞芳晋牒。--唐·李俨《道因法师碑》 即晤三空。 与…相遇;见面 彼美淑晤。--《诗·陈风·东门之池》 卿卿如晤。--清·林觉民《与妻书》 又如晤君(面见君主;看见君王);晤 晤wù ⒈相遇,见面~面。~谈。相~。会~。 ⒉通"悟"。理解,明白。

Eng

  • CC-CEDICT to meet (socially)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣅎【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤五故切,音誤。【說文】明也。引《詩》:晤辟有摽。◎按《詩·邶風》今作寤。 又【詩·陳風】可與晤歌。【傳】晤,遇也。【箋】晤,猶對也。 又【詩·陳風·朱傳】猶解也。

Thuyết Văn

朙也。 从日。吾聲。 詩曰。晤辟有摽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

晤旳晄曠四篆不必專謂日之明。然莫明于日。故四字皆从日而廁于此也。晤者、启之明也。心部之悟、㝱部之寤皆訓覺。覺亦明也。同聲之義必相近。 五故切。五部。 邶風文。今詩作寤。此篇云耿耿不寐、云我心匪石、云如匪澣衣。則當作寤。訓覺。晤其叚借之字也。

【晤】 (ngộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 吾 (ngo) Phiên thiết: Ngũ cố thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: minh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 旿 · 𣅎 · 旿